Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Theo Unit Và Nâng Cao [Có Đáp Án]
Loading...
Close menu
Trang chủ > Góc sẻ chia > Bài Tập Tiếng Anh Lớp 4 Theo Unit Và Nâng Cao [Có Đáp Án]

BÀI TẬP TIẾNG ANH LỚP 4 THEO UNIT VÀ NÂNG CAO [CÓ ĐÁP ÁN]

Tác giả: Apollo English

Trung tâm Anh ngữ Apollo Việt Nam

Tác giả

Apollo English

Apollo English được thành lập năm 1995 bởi hai nhà đồng sáng lập – ông Khalid Muhmood và bà Arabella Peters. Chúng tôi tự hào là Tổ chức Giáo dục và Đào tạo Anh ngữ 100% vốn nước ngoài đầu tiên tại Việt Nam. Tại Apollo, chúng tôi tin rằng giáo dục có sức mạnh thay đổi cuộc sống. Với gần 30 năm nuôi dưỡng niềm đam mê học hỏi trẻ em Việt, chúng tôi tin rằng tiếng Anh không chỉ là một ngôn ngữ. Với một phương pháp đúng đắn, tiếng Anh sẽ cùng con mở ra chân trời mới mẻ, giúp con nhận ra đam mê của chính mình, hình thành kỹ năng, kiến thức, tư duy cảm xúc xã hội cần thiết cho tương lai.

Mục Lục

Mục Lục

    Để học tốt tiếng Anh, bên cạnh việc tiếp thu kiến thức mới, bé cũng cần luyện thêm về bài tập tiếng Anh lớp 4 để củng cố những kiến thức từ vựng, ngữ pháp và phát âm đã được học. Trong bài viết sau đây, Apollo English đã tổng hợp cho bố mẹ và bé các bài tập + đáp án chi tiết  về tiếng Anh lớp 4. Tham khảo ngay nhé! 

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 - Học kỳ I

    Unit 1: Nice to see you again

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 1

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 1: Nice to see you again

    Bài 1: Hoàn thành những câu sau

    nightseearegoodagainname
    1. Nice to ___ you ___.
    2. ___ evening, Miss Lan. 
    3. Good ___.
    4. How ___ you, Joy? 
    5. My ___ is Jack. 

    Bài 2: Sắp xếp các từ được cho theo thứ tự

    1. see/ you/ Nice/ to/ again
    2. are/ you/ How/ 
    3. See/ later/ you 
    4. am/ I/ well/ very

    Bài 3: Đọc và nối các từ tương ứng

    A Column

    B Column

    1/ Good afternoon, class.

    A.    Nice to see you, too.

    2/ How are you, Mai?

    B.   Have a night sleep, too 

    3/ Goodbye, Mr.Nam.

    C.    Good afternoon, Miss Loan.

    4/ Nice to see you.

    D.    Bye, Joy. See you later.

    5/ Good night.

    E.    I’m doing great. Thanks.

    Unit 2: I’m from Japan 

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 2

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 2: I'm from Japan

    Bài tập 1: Chọn các từ khác với những từ còn lại

    1

    A. MondayB. TuesdayC. BirthdayD. Friday

    2

    A. VietnamB. FirstC. SecondD. Fourth

    3

    A. JapaneseB. CanadaC. VietnameseD. Chinese

    Bài tập 2: Chọn đáp án đúng

    1/ There ___ four dogs on the table.

    A/ are               B/ is                  C/ do                D/ does

    2/ He ___ from Japan.

    A/ are               B/ is                  C/ do                D/ does

    3/ This is my brother. ___ is Phong.

    A/ Her name   B/ He name    C/ His name    D/ Its name

    4/ Makoto ___ from Japan. ____ nationality is Japanese.

    A/ are - His      B/ is - He          C/ are - He       D/ is – His

    5/ Where’s ___ father from?

    A/ your            B/ is                  C/ do                D/ does

    Bài 3: Đọc đoạn văn dưới đây và trả lời câu hỏi

    Hello, everyone. My name is Mai. I’m eleven years old. I’m a pupil. I’m in class 4B in Nguyen Thi Minh Khai Primary School. I’m from Vietnam.

    This is my friend, Suga. He’s the same age as me. He’s a pupil, too. He is from Korea.

    1/ What is her name?

    2/ How old is she?

    3/ What does she do?

    4/ Where is she from?

    5/ Where is Suga from?

    Unit 3: What day is it today? 

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 3

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 3: What day is it today?

    Bài 1: Nhìn hình và chọn đáp án chính xác

    Bài tập 1 tiếng Anh lớp 4 Unit 3

     Dựa vào hình và chọn đáp án đúng

    Bài 2: Viết các chữ còn thiếu

    1/ M_ND_Y                                  2/ __IDAY

    3/ W_DN_SD_Y                          4/ T__SDAY

    Bài 3: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

    1/ Hôm nay là thứ mấy?

    2/ Em có tiết Toán hôm nay.

    3/ Bạn có tiết Mỹ thuật vào thứ 6 không?

    4/ Jin thăm ông bà của mình vào mỗi cuối tuần.

    5/ Nam đi học từ thứ Hai đến thứ Sáu.

    Unit 4: When’s your birthday?

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 4

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 4: When's your birthday?

    Bài 1: Chọn đáp án đúng nhất

    1/ When’s___ birthday?

            A/ you              B/ his              C/ it                 D/ she

    2/ Vietnamese Independence Day is on the second ___ September.

            A/ in                 B/ on               C/ at                D/ of

    3/ Her birthday is on the ___ of July.

            A/ fourth         B/ four            C/ fourteen      D/ twenty-four

    Bài 2: Đọc và nối các câu tương ứng

    A Column

    B Column

    1/ 01/10/2023

    A/ It’s December 30th, 2023

    2/ 07/07/2023

    B/ It’s February 16th, 2023

    3/ 30/12/1923

    C/ It’s October 1st, 2023

    4/ 12/09/2023

    D/ It’s September 12th, 2023

    5/ 16/02/2023

    E/ It’s July 7th, 2023

    Bài 3: Sắp xếp các từ sau theo thứ tự đúng

    1/ date/ What/ is/ the/ today/?

    2/ brother/ plays/ my/ Sundays/ on/ volleyball/

    3/ like/ Does/ sports?/ Mai/ playing/

    4/ her /visits/ cousins/ Lan/.

    5/ office/ the/ to/ go/ from/ Tuesday/ Saturday/ My/ to/father .

    Unit 5: Can you swim? 

    Bài 1: Chọn từ khác loại so với các từ còn lại

    1/ A/ volleyball        B/ football            C/ guitar              D/ badminton

    2/ A/ pen                 B/ swim                C/ draw                 D/ study

    3/ A/ mother          B/ classmate       C/ sister                 D/ father

    4/ A/ who               B/ why                  C/ what                  D/ son

    5/ A/ basketball    B/ play                  C/ table tennis     D/ chess

    Bài 2: Tìm lỗi sai và sửa lại cho đúng

    1/ Hoang, Hoa and Huong is playing badminton.

    2/ Who is it? – It’s a book.

    3/ Nam cans swim.

    4/ I likes playing chess and football.

    5/ Can she plays the piano?

    Bài 3: Điền các từ sau vào câu thích hợp

    Climb

    Run

    Can

    Pet

    Yes

    Lan: Do you have a (1) ___, Hoa?

    Hoa: (2) ___, I do. I have a cute cat.

    Lan: What (3) ___ it do?

    Hoa: It can (4) ___ and (5) ___ the tree.

    Unit 6: Where’s your school?

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 6

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 6: Where is your school?

    Bài 1: Đọc đoạn văn và quyết định các câu sau đây là Đúng hay Sai.

    My name is John. I come from The United States. I am eleven years old. I study in Grade 4 at Jefferson Elementary School. It's a wonderful school with fantastic facilities.

    Our school building is spacious, and we have a large playground where we can play during the break time. Inside, there are thirty classrooms, each equipped with a whiteboard for our lessons.

    I am passionate about reading, and the library provides me with a vast collection of books to explore. I feel fortunate to be a student at Jefferson Elementary School, and I cherish the learning opportunities it offers me.

    1. John is from the U.S.A. TrueB. False
    2/ He is twelve years old.A. TrueB. False
    3/ He studies in Grade 5l.A. TrueB. False
    4/ His school has 30 classrooms.A. TrueB. False
    5/ He is passionate about playing soccer.A. TrueB. False

    Bài 2: Nối các câu với câu trả lời tương ứng

    A Column

    B Column

    1/ Where do you live?

    A/ Mai is in 4A class.

    2/ What class is Mai in?

    B/ Yes, it is.

    3/ Where is your school?

    C/ My school is in Hoang Dieu 2 Street.

    4/ Is your address in 36 Town Square?

    D. I live in Ho Chi Minh city.

    Unit 7: What do you like doing?

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 7

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 7: What do you like doing?

    Bài 1: Chọn đáp án đúng 

    1/ ______ do you like doing?

    A. what      B. when      C. why       D. where

    2/ Hanni likes _______ the piano.

    A. play       B. playing     C. plays     D. played

    3/ John doesn’t like _______ chess.

    A. doing    B. playing    C. flying     D. going

    4/ What is Mai’s ________? – She likes singing.

    A. favourite      B. doing      C. going      D. colour

    5/ Tony and I ________ some funny stories about Mr.Bean.

    A. is reading        B. will read       C. to read        D. are reading

    Bài 2: Dịch các câu sau sang tiếng Anh

    1/ Bạn làm gì vào thời gian rảnh rỗi?

    A/ What do you like doing?

    B/ What do you do in your free time?

    C/ What does your mother do in her free time? 

    D/ Where do you like going in your free time

    2/ Sở thích của chị gái bạn là gì?

    A/ What’s your brother hobby?

    B/ What’s your hobby?

    C/ What’s your sister bobby? 

    D/ What’s your sister's hobby?

    3/ Henry không thích chơi bóng rổ và đọc sách.

    A/ Henry doesn’t like playing basketball and read books.

    B/ Henry doesn’t like playing basketball and reading books.

    C/ Henry likes playing basketball and reading book.

    D/ Henry doesn’t like playing chess and reading book.

    Unit 8: What subjects do you have today?

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 8

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 8: What subjects do you have today?

    Bài 1: Điền các từ được cho vào chỗ trống tương ứng

    Like

    Late

    Lessons

    Science

    An: What (1) ___ have you got today?

    Jack: I’ve got Music, Art (2) ___ and Maths.

    Jack: I like Music but I don’t (3)___ Maths.

    An: Oh, I love Maths.

    Jack: We’re (4) ___ for school. Let’s run.

    Bài 2: Sắp xếp lại thành các từ đúng

    1/ a t M h s 

    2/ e n e s e m i t V a 

    3/ A t r 

    4/ S c e c i n e 

    5/ E g l s h i n 

    6/ M i c u s 

    7/ I f o n r a m o n t i T c e h o n l g o y 

    Bài 3: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 này sẽ giúp các em luyện tập phần phát âm của bản thân. 

    1/ A. house   B. hour    C. he       D. hot

    2/ A. luck      B. cut       C. such     D. June 

    3/ A. sun       B. see      C. son     D. sure 

    4/ A. see       B. free     C. meet    D. bee

     Unit 9: What are they doing? 

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 9

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 9: What are they doing?

    Bài 1: Chọn đáp án đúng để hoàn thành các từ sau

    1/ She is WRITI_G a letter.

    1. N
    2. M
    3. L

    2/ I’m TAK_NG a photo.

    1. A
    2. U
    3. I
    4. O

    3/ He is PL_YING the guitar.

    1. O
    2. I
    3. E

    4/ She is STA_DING next to the door.

    1. O
    2. N
    3. M
    4. P

    5. The professor is TEA_HING in the class.

    1. C
    2. D
    3. G
    4. H

    Bài tập 2: Chọn từ có đại từ khác với những từ còn lại 

    Hãy ôn tập phần phát âm tiếng Anh qua bài tập sau nhé: 

    1/ A. cake            B. bat         C. black      D. rabbit

    2/ A. who            B. why       C. when      D. what 

    3/ A. piano         B. fish        C. milk         D. spider 

    4/ A. weather    B. throw    C. thirsty      D. thin 

    5/ A. eat             B. peach     C. bread        D. read

    Unit 10: Where were you yesterday? 

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 10

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 10: Where were you yesterday?

    Bài 1: Chọn đáp án khác với các từ còn lại

    1/ A. morning       B. swimming       C. afternoon               D. evening

    2/ A. watch           B. see                     C. again                       D. look 

    3/ A. goodbye      B. hello                  C. good morning      D. good evening 

    4/ A. read             B. on.                      C. in                              D. at

    5/ A. maths          B. english             C. art                             D. paint 

    Bài tập 2: Chọn câu đúng

    Câu 1. 

    A. What do she do yesterday?

    B. What did she do yesterday?

    Câu 2. 

    A. Where was he yesterday?

    B. Where were he yesterday?

    Câu 3. 

    A. I watered the flowers 3 days ago.

    B. I water the flowers 3 days ago.

    Câu 4. 

    A. We are in class last Monday.

    B. We were in class last Monday.

    Câu 5. 

    A. Hoa was at school last night.

    B. Hoa were at school last night.

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Học kỳ II

    Unit 11: What time is it?

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 học kỳ 2

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 11: What time is it?

    Bài 1: Sắp xếp các từ theo thứ tự

    1/ is/ it/ time/ What/ 

    2/ sister/ early/ up/ my/ gets/

    3/ I/ lunch/ in/ have/ the/ afternoon

    4/ go/ time/ What/ to/ you/ do/ school

    5/ It/ is/ a.m/ thirty/ six

    Bài 2: Hỏi và trả lời

    Example: She/ get up/ 7.00

    What time does she get up? => She gets up at 7.00 o’clock.

    1/ Hanni/ go to school/ 7.30

    2/ Mark/ have breakfast/ 7.45

    3/ Joy/ go to bed/ 10.30

    4/ Mai/ have lunch/ 12.00

    5/ My mother/ go to the office/ 7.30

    Unit 12: What does your father do?

    Bài 1: Đọc đoạn văn sau và chọn câu trả lời đúng nhất

    My (1) ___ is where my family lives. It is (2) ____. There are three bedrooms. We (3) ____ a kitchen and two bathrooms. We like to watch television together in our (4) ____.There is a big sofa and a coffee table in the living room. We play games in the (5) ___  yard. I love my house

    1/ A. house                    B. school                    C. office  

    2/ A. room                     B. blue and white   C. fridge

    3/ A. cook                      B. clean                      C. have

    4/ A. living room         B. bathroom             C. bed

    5/ A. high                      B. small                      C. white

    Bài 2: Nhìn vào bức tranh và hoàn thành những từ này

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 12Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 12: nhìn vào hình và hoàn thành các từ

    Unit 13: Would you like some milk? 

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 13

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 13: Would you like some milk?

    Bài 1: Rewrite the following sentences

    1/ She eats breakfast at seven o'clock. (morning)

    2/ They enjoy eating pizza. (favourite)

    3/ What do you like to drink? (favourite)

    4/ He doesn't like spicy food. (dislike)
    Bài tập 2: Sắp xếp lại các từ về đồ ăn, đồ uống

    1. B F E E 2. F H S I 
    3. D B E A R 4. N D O E O L S 
    5. I C R E 5. V T E S L E E B G A 

    Unit 14: What does he look like? 

    Bài 1: Read and match 

    A Column 

    B Column 

    1/ This is my sister.A/ He is a student.
    2/ What does your father look like?B/ She is slim.
    3/ What does your mother look like?C/ Oh, she is very beautiful.
    4/ Who is taller, Mai or Minh?D/ He is tall and strong.
    5/ What does your brother do?E/ Minh is taller than Mai. 

    Bài 2: Đọc và viết

    Dear Dani,

    My name’s Thao. I’m ten years old and I live in Ho Chi Minh city. There are five people in my family: my father, my mother, my brother, my sister and me. My father is fifty years old. He’s a doctor. He’s tall and strong. My mother is forty-five years old. She’s a teacher. She’s very beautiful. My brother is Thanh and my sister is Thuong. We are students at Le Quy Don Primary School. Thanh is taller than me, and he is older than me too. Thuong is shorter than me and she is younger than me. 

    Best wishes,

    Thao. 

    1. What is her name

    2. What does her father do?

    3. What does her father look like?

    4. What does her mother look like?

    5. Who is younger, Hoa or her brother?

    6. Who is shorter, Hoa or her sister?

    Unit 15: When’s Children’s Day? 

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 15

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 15: When’s Children’s Day?

    Bài 1: Hoàn thành đoạn hội thoại với những từ sau

    partyeatwhendo
    singhavefirst 

    Nam: (1) ___ is Children’s Day?

    An: It’s on the (2) ___ of June.

    Nam: What do you usually (3) ___ on this day ?

    An: We (4) ___ a party and we (5)___ together.

    Nam: That’s fun.

    Bài 2: Chọn đáp án đúng

    1/ When ____ your birthday? - It’s on the twenty - fourth of September.

    A. is                        B. are                  C. am 

    2/ What do you do on Tet holiday? - I clean and ________ the house.

    A. decorate          B. decorating         C. decorated

    3/  My family watch __________ at Times Square on New Year Eve

    A. firework displays          B. fireworks display           C. firework display 

    Unit 16: Let’s go to the bookshop!

    Bài 1: Ghép các từ theo thứ tự đúng

    1/ Let's/ bakery/ to/ go/ the

    2/ I/ mother/ to/ want/ go/ the/ to/ with/ my/supermarket

    3/ You/ do/ to/ go/ want/ with/ me/ to/ the/ cinema

    4/ Want/ to/ go/ why/ do/ you/ pharmacy/ to/ the

    5/ I/ some/ buy/ medicine/ because/ need/ I/ to

    Bài 2: Đặt từ dưới hình ảnh chính xác

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 16

    Bài tập 2 tiếng Anh lớp 4 Unit 16: Dựa vào hình ảnh và điền đáp án đúng

    Unit 17: How much is the T-shirt?

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 17

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 17: How much is the T-shirt?

    Bài 1: Chọn một chữ cái thừa để tạo thành từ có nghĩa

    Example: SUINT -> SUIT 

    1/ SAHIRT

    2/ SKIURT

    3/ HCOAT

    4/ JAACKET

    5/ T-XSHIRT 

    6/ TROUSSERS

    7/ JEMANS

    Bài 2: Viết câu hỏi cho câu trả lời

    1/ The black trousers are ninety-five thousand dong.

    2/ These red shoes cost ninety thousand dong.

    3/ That jumper is black and white.

    4/ The hat is twenty-two thousand dong.

    5/ I wear white shirts and blue trousers when I go to school.

    Unit 18: What’s your phone number?

    Bài 1: Chọn câu trả lời đúng A, B, C hoặc D

    1/ What’s your ___? - 0987.654.321 

    A. number          B. phone            C. phone number

    2/ What is Mai doing? - Mai ___ her summer vacation.

    A. plan                 B. plant              C. is planning 

    3/ The weather is bad today. It is ___ than yesterday

    A. cool                 B. cooler             C. coolest

    4/ We are on a bus. We ___ home.

    A. go                    B. going             C. are going 

    5/ Sorry, I ___ who he is

    A. don’t know      B. not know        C. can’t know

    Bài tập 2: Viết số điện thoại dựa vào các từ đã cho

    1/ Zero nine four five one three six two seven three 

    2/ Zero four two seven six oh double five double one 

    3/ Zero six four double two five one seven one nine  

    4/ Zero eight seven six double one six eight one nine

    Unit 19: What animal do you want to see? 

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 19

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 Unit 19: What animal do you want to see? 

    Bài 1: Chọn các từ khác loại

    1/ A. peacock         B. sandwich            C. cookie                D. banana

    2/ A. fly                    B. run                       C. bird                     D. swim

    3/ A. dog                 B. cat                        C. fish                     D. bread

    Bài 2: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi sau

    Jimmy goes to the safari with his parents. His mom brings some bread and bananas for lunch. His dad brings a camera. They go to see the elephants first. There are a lot of elephants. Jimmy likes them because they are smart animals. Next, they go to see the monkeys. Jimmy buys food to feed the monkeys. Jimmy has a great day with his parents. His dad takes a lot of photos there.

    1/ Where does Jimmy go with his parents?

    2/ What do his mom and his dad bring?

    3/ Why does Jimmy like elephants?

    4/ What does he do when he goes to see the monkeys?

    Unit 20: What are you going to do this summer? 

    Bài 1: Chọn đáp án đúng

    Câu 1 

    A/ What are you going to do this holiday? - I am going to visit my parents in the countryside.

    B/ What 's are you going to do this holiday? - I am going to visit my parents in the countryside.

    C/ What are you going do this holiday? - I’m going to visit my parents in the countryside.

    Câu 2

    A/ My mother is a teacher. She works in an school.

    B/ My mom is a teacher. She work in a school.

    C/ My mom is a teacher. She works in a school.

    Câu 3

    A/What is she going to do tonight? - She is going to watch a reality show.

    B/ What is she going to do tonight? - She is going to watch an reality show.

    C/ What is she going to do tonight? - She's is going to watch a reality show.

    Ngoài các bài tập tiếng Anh về ngữ pháp, từ vựng và phát âm trên đây, bố mẹ, thầy cô còn có thể tham khảo các dạng bài đọc hiểu, luyện viết tiếng Anh dành cho học sinh lớp 4 để giúp bé phát triển toàn diện các kỹ năng ngôn ngữ của mình. 

    Tham khảo: Search Printable 4th Grade Reading & Writing Worksheets

    Bài tập nâng cao tiếng Anh lớp 4

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 nâng cao

    Bài tập tiếng Anh lớp 4: Nâng cao

    Bài 1. Khoanh tròn một từ khác loại. 

    1. A. Speak      B. Song      C. Play       D. Swim

    2. A. Countryside     B. City    C. Street      D. Map

    3. A. Milk     B. Chicken       C. Bread       D. Fish

    4. A. August      B. November       C. May      D. Match

    5. A. Maths       B. English         C. Science        D. Vietnam

    Bài 2. Chọn một đáp án thích hợp nhất. 

    1. Where are you today?

    A. I’m at home.

    B. I’m from Vietnam.

    C. I’m ten years old.

    2. How many students are there in Mai’s class?

    A. There are 30 students.

    B. There is a teacher.

    C. There are 30 students in his class.

    3. Can your mother speak English?

    A. Yes, I can.

    B. No, she can’t.

    C. No, he can’t

    4. Would you like ……………….. orange juice ?

    A. some

    B. an

    C. a

    5. When is your birthday?

    A. It’s in September.

    B. It’s in September 2nd.

    C. Your birthday’s in September.

    Bài 3. Nối câu ở cột A với câu ở cột B sao cho phù hợp. (1 điểm)

    AB
    1. What sports do you like?A. I am ten
    2. Can you draw a picture?B. I like football
    3. How old are you?C. I have it on Tuesday
    4. When do you have Vietnamese?D. I have ten
    5. How many pens do you have?E. No, I can’t

    Bài 4. Sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh. 

    1. doll/ for/ This/ you/ is.

    ____________________________________________

    2. is/ My/ classroom/ big.

    ____________________________________________

    3. subjects/ What/ like/ he/ does?

    ____________________________________________

    4. you/ do/ like/ Why/ English?

    ____________________________________________

    5. was/ I/ in/ April/ born.

    ____________________________________________

    Bài 5. Điền từ còn thiếu vào chỗ trống. 

    1. What do you do ………. Science lessons?

    2. There …………. three maps on the wall.

    3. She ………… like Maths because it’s difficult.

    4. He is …………… Australia.

    5. I can ……….. a bike.

    Bài 6. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi:

    Hi, my name is Peter. This is my father. He gets up at six o’clock. He has breakfast at 6.30 A.M. He goes to work at 7 o’clock. He works from 7.30 A.M to 4.30 P.M. He watches T.V in the evening. He goes to bed at 10.45 P.M.

    1. Who is this? – This……………………………………………………………………….

    2. What time does he get up? – He gets……………………………………………..

    3. What does he do at 6.30? – He has…………………………………………………

    4. What time does he go to work? – He goes………………………………………..

    5. How many hours does he work a day? – He works…………….. hours a day.

    6. What does he do in the evening? – He watches…………………………………..

    7. What does he do at 10.45? – He……………………………………………

    Bài 7.Hãy sắp xếp các từ sau thành câu hoàn chỉnh.

    1. a / presents / of / get / Children’s / lot / on / Children / Day

    2. like / rice / would / and / chicken / you / some/?

    3. mountains / explore / to / caves / I’m / the / in / going

    4. your / phone / number / brother’s / what’s/?

    5. they / because / she / zebras / likes / beautiful / are

    Đáp án 

    Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 4

    Bài tập tiếng Anh lớp 4: Đáp án

    Đáp án bài tập tiếng Anh lớp 4 HK 1

    Unit 1 - Nice to see you again

    Bài 1

    1. see - again

    2. good

    3. night

    4. are

    5. name

    Bài 2

    Nice to see you again. 

    How are you?

    See you later.

    I am very well. 

    Bài 3

    1C – 2E – 3D – 4A – 5B

    Unit 2: I’m from Japan 

    Bài 1

    1. C – Birthday

    Giải thích: Các đáp án còn lại chỉ ngày trong tuần như Monday (Thứ hai), Tuesday (Thứ ba), Friday (Thứ sáu).

    2. A – Vietnam

    Giải thích: Ba đáp án khác liên quan đến số thứ tự.

    3. B – Canada

    Giải thích: Canada là tên gọi để chỉ một quốc gia, còn các từ vựng còn lại liên quan đến con người, hoặc ngôn ngữ của một quốc gia.

    Bài 2

    1A – 2B – 3C – 4D – 5A

    Bài 3

    1. Her name is Mai.

    2. She is eleven years old.

    3. She is a pupil.

    4. She is from Vietnam.

    5. Suga is from Korea.

    Unit 3 - What day is it today?

    Bài 1

    1A – 2C – 3A – 4B 

    Bài 2

    1. MONDAY

    2. FRIDAY

    3. WEDNESDAY

    4. TUESDAY

    Bài 3

    1. What day is it today?

    2. I have a Math lesson today.

    3. Do you have Art lessons on Friday?

    4. Jin visits his grandparents every weekend.

    5. Nam goes to school from Monday to Friday.

    Unit 4: When’s your birthday?

    Bài 1

    1B – 2D – 3A

    Bài 2

    1C – 2E – 3A – 4D – 5B

    Bài 3

    1. What day is it today?

    2. My brother plays volleyball on Sundays.

    3. Does Mai like playing sports?

    4/ Lan visits her cousins.

    5. My father goes to the office from Tuesday to Saturday.

    Unit 5: Can you swim? 

    Bài 1

    1. C – guitar

    Giải thích: Các đáp án khác đều là tên gọi của các môn thể thao, guitar chỉ tên gọi của đàn ghi-ta, một loại nhạc cụ.

    2. A – pen

    Giải thích: Pen (bút mực) chỉ dụng cụ học tập, trong khi các từ vựng khác chỉ một hoạt động nào đó.

    3. B – classmate

    Giải thích: Classmate (bạn cùng lớp), các từ còn lại là tên gọi các thành viên trong gia đình.

    4. D – son

    Giải thích: Các đáp án khác đều là từ để hỏi: What (cái gì), Why (tại sao), Who (ai).

    5. B – play

    Giải thích: Play (chơi) là từ chỉ một hành động, các từ còn lại chỉ các môn thể thao.

    Bài 2

    1. is => are

    2. Who => What

    3. cans => can

    4. likes => like

    5. plays => play

    Bài 3

    1. pet

    2. Yes

    3. can

    4. run

    5. climb

    Unit 6: Where’s your school?

    Bài 1

    1. A – True

    2. B – False

    3. B – False

    4. A – True

    5. B – False

    Bài 2

    1D – 2A – 3C – 4B

    Unit 7: What do you like doing?

    Bài 1

    1A - 2B - 3B - 4A - 5D 

    Bài 2

    1B - 2D - 3B 

    Unit 8: What subjects do you have today?

    Bài 1

    1. lessons

    2. Science

    3. like

    4. late 

    Bài 2

    1. Maths

    2. Vietnamese

    3. Art

    4. Science

    5. English

    6. Music

    7. Information Technology

    Bài 3 

    1/ B- hour

    A. house: /haʊs/

    B. hour: /aʊər/

    C. he: /hiː/

    D. hot: /hɒt/

    2/ D - June

    A. luck: /lʌk/

    B. cut: /kʌt/

    C. such: /sʌtʃ/

    D. June: /dʒuːn/

    3/ D - sure

    A. sun: /sʌn/

    B. see: /siː/

    C. son: /sʌn/

    D. sure: /ʃɔːr/

    4/ D - beer 

    A. see: /siː/

    B. free: /friː/

    C. meet: /miːt/

    D. beer: /bɪər/

    Unit 9: What are they doing? 

    Bài 1

    1A - 2C - 3D - 4B - 5A 

    Bài 2

    1/ A - cake

    A. cake: /keɪk/

    B bat: /bæt/

    C black: /blæk/

    Drabbit: /ˈræb.ɪt/

    2/ A - who

    A. who: /huː/

    B. why: /waɪ/

    C. when: /wen/

    D. what: /wɒt/

    3/ D - spider

    A. piano: /pɪˈæn.əʊ/

    B. fish: /fɪʃ/

    C. milk: /mɪlk/

    D. spider: /ˈspaɪ.dər/

    4/ A - weather

    A. weather: /ˈweð.ər/

    B. throw: /θrəʊ/

    C. thirsty: /ˈθɜː.sti/

    D. thin: /θɪn/

    5/ C - bread

    A. eat: /iːt/

    B. peach: /piːtʃ/

    C. bread: /bred/

    D. read: /riːd/

    Unit 10: Where were you yesterday? 

    Bài 1

    1/ B - swimming 

    Giải thích: Các đáp án còn lại chỉ khoảng thời gian trong ngày. 

    2/ C - again 

    Giải thích: Again (nữa) là một giới từ, các từ còn lại là động từ.

    3/ A - goodbye

    Giải thích: Các đáp án còn lại biểu thị lời chào, goodbye chỉ lời tạm biệt. 

    4/ A - read

    Giải thích: Read (đọc) là một động từ trong khi on, in, at là giới từ.

    5. D - paint 

    Giải thích: Các từ còn lại là danh từ chỉ môn học, paint (tô màu) là động từ. 

    Bài 2

    1B - 2A - 3A - 4B - 5A

    Bài tập tiếng Anh lớp 4 HK 2

    Unit 11: What time is it?

    Bài 1

    1/ What time is it?

    2/ My sister gets up early.

    3/ I have lunch in the afternoon.

    4/ What time do you go to school?  

    5/ It is six thirty a.m 

    Bài 2

    1/ What time does Hanni go to school? - Hanni goes to school at 7.30. 

    2/ What time does Mark have breakfast? - Mark has breakfast at 7.45.

    3/ What time does Joy go to bed? - Joy goes to bed at 10.30.

    4/ What time does Mai have lunch? - Mai has lunch at 12.00.

    5/ What time does your mother go to the office? My mother goes to the office at 7.70. 

    Unit 12: What does your father do?

    Bài 1

    1/ A. house

    2/ B. blue and white

    3/ C. have

    4/ A. living room

    5/ B. small

    Bài 2

    1/ doctor

    2/ teacher

    3/ farmer

    4/ nurse

    5/ driver

    6/ singer 

    Unit 13: Would you like some milk? 

    Bài 1

    1/ She has breakfast in the morning.

    2/ Pizza is their favourite food.

    3/ What is your favourite drink?

    4/ He dislikes spicy food.

    Bài 2

    1/ BEEF

    2/ FISH

    3/ BREAD

    4/ NOODLES

    5/ RICE

    6/ VEGETABLES 

    Unit 14: What does he look like? 

    Bài 1

    1C - 2D - 3B - 4E - 5A 

    Bài 2

    1. Her name is Thao.

    2. Her father is a doctor.

    3. Her father is tall and strong. 

    4. Her mother is beautiful. 

    5. Hoa is younger than her brother.

    6. Her sister is shorter than her. 

    Unit 15: When’s Children’s Day? 

    Bài 1

    1/ when

    2/ first

    3/ do

    4/ have

    5/ sing 

    Bài 2

    1A - 2A - 3B 

    Unit 16: Let’s go to the bookshop!

    Bài 1

    1/ Let's go to the bakery.

    2/ I want to go to the supermarket with my mother.

    3/ Do you want to go to the cinema with me?

    4/ Why do you want to go to the pharmacy?

    5/ I buy some medicine because I need to.

    Bài 2

    1/ cinema

    2/ museum

    3/ building 

    4/ supermarket

    5/ bakery

    6/ swimming pool 

    Unit 17: How much is the T-shirt?

    Bài 1

    1/ SHIRT

    2/ SKIRT

    3/ COAT

    4/ JACKET

    5/ T-SHIRT

    6/ TROUSERS

    7/ JEANS 

    Bài 2

    1/ How much are the black trousers?

    2/ How much are these red shoes?

    3/ What colour is that jumper?

    4/ How much is the hat?

    5/ What do you wear when you go to school?

    Unit 18: What’s your phone number?

    Bài 1

    1C - 2C - 3B - 4C - 5A 

    Bài 2

    1/ 0945036273 

    2/ 0427605511

    3/ 0642251719 

    4/ 0876116819 

    Unit 19: What animal do you want to see? 

    Bài 1

    1/ A - peacock

    Giải thích: Đây là từ vựng tiếng Anh duy nhất chỉ tên một loại động vật. 

    2/ C - bird

    Giải thích: Các từ vựng tiếng Anh khác đều là động từ, bird (chim) là danh từ về động vật.

    3/ D - bread

    Giải thích: Ba đáp án khác đều chỉ về động vật, bread (bánh mì) là danh từ chỉ món ăn.  

    Bài 2

    1/ He goes to the safari with his parents.

    2/ His mom brings bread and bananas for lunch, and his dad brings a camera. 

    3/ Because they are smart. 

    4/ He buys food to feed the monkeys.

    Unit 20: What are you going to do this summer? 

    Bài 1

    1A - 2C - 3A 

    Bài tập nâng cao tiếng Anh lớp 4

    Bài 1

    1 – B; 2 – D; 3 – A; 4 – D; 5 – D

    Bài 2

    1 – A; 2 – A; 3 – B; 4 – A; 5 – A

    Bài 3

    1 – B; 2 – E; 3 – A; 4 – C; 5 – D

    Bài 4

    1 – This doll is for you.

    2 – My classroom is big.

    3 – What subjects does he like?

    4 – Why do you like English?

    5 – I was born in April

    Bài 5

    1 – during; 2 – are; 3 – doesn’t; 4 – from; 5 – ride;

    Bài 6

    1 – This is Peter’s father.

    2 – He gets up at six o’clock.

    3 – He has breakfast at 6.30 A.M.

    4 – He goes to work at 7 o’clock.

    5 – He works 9 hours a day.

    6 – He watches T.V in the evening.

    7 – He goes to bed at 10.45 P.M.

    8 – He is at work.

    Bài 7

    1 – Children get a lot of presents on Children’s Day.

    2 – Would you like some rice and chicken?

    3 – I’m going to explore in the mountains cave.

    4 – What’s your brother’s phone number?

    5 – She likes zebras because they are beautiful.

    Học tiếng Anh cho bé lớp 4 

    Các bài tập tiếng Anh lớp 4 trong bài viết này có thể giúp học sinh củng cố kiến thức đã học trên trường. Tuy nhiên, để học tiếng Anh một cách toàn diện, bố mẹ và thầy cô cần áp dụng phương pháp giảng dạy phù hợp với tâm lý của học sinh.

    Apollo English đã có hơn 30 năm kinh nghiệm trong việc giáo dục trẻ em Việt Nam và Apollo tin rằng việc học tiếng Anh theo phương pháp khoa học sẽ giúp học sinh mở ra những cánh cửa mới, khám phá niềm đam mê của bản thân và phát triển kiến thức, kỹ năng cũng như tư duy cảm xúc xã hội.

    Chúng tôi không ngừng cải tiến phương pháp học tập và mục tiêu cuối cùng là tạo ra một mô hình học tập độc đáo và tiên tiến nơi sở thích và tiềm năng riêng của từng đứa trẻ được sớm nhận biết và đồng hành bởi một đội ngũ giáo viên giàu kinh nghiệm đến từ khắp nơi trên thế giới.

    Điều này giúp các em học sinh lớp 4 xây dựng và nuôi dưỡng tình yêu học tập thông qua tiếng Anh, tạo nền tảng quan trọng để các em tự tin và đầy tiềm năng khi khám phá thế giới xung quanh. Chỉ khi có tinh thần học hỏi suốt đời, các em mới có thể trở nên tự tin và sẵn sàng đối mặt với sự biến đổi của thế giới.

    Bài viết cùng chủ đề từ vựng:
    Từ vựng tiếng Anh lớp 2 theo SGK Global Success

    Hơn 500 Từ vựng tiếng Anh lớp 6

    Tổng hợp từ vựng tiếng Anh tiểu học cho bé 


    Theo dõi tin từ Apollo

    Đăng ký để nhận các thông tin ưu đãi và cập nhật các tin tức mới nhất từ Apollo bạn nhé!

    Tin mới nhất

    Jan 02,2024
    Bài ôn tập Active App chính thức ra mắt
    Nov 30,2023
    4 Cách giúp bé học nói hiệu quả: Trò chuyện với bé, lắng nghe, đọc sách, tập hát. Tìm hiểu khi nào bé nên học ngôn ngữ mới
    Nov 30,2023
    Khi nào nên cho bé học ngôn ngữ thứ 2? Nên cho bé học ngôn ngữ thứ 2 nào? Lợi ích khi cho bé học tiếng Anh.
    Nov 14,2023
    Trung tâm tiếng Anh quận 2 Apollo Estella cung cấp cho bé chương trình học tiếng Anh theo phương pháp hiện đại, tiên tiến nhất hiện nay.
    Oct 05,2023
    Unlocked - Khơi Mở Tiềm Năng - Chương 13

    Quan Tâm Nhất

    May 25,2023
    Bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng Anh dành cho bé theo chủ đề thông dụng, giúp bé liên kết mối quan hệ giữa các từ vựng để học hiệu quả hơn.
    Mar 15,2023
    Lựa chọn khóa học tiếng Anh trực tuyến cho bé theo 3 bí quyết sau sẽ giúp con tiếp thu tốt, duy trì hứng thú học tập và trở nên tự tin, lưu loát khi sử dụng tiếng Anh
    Mar 14,2023
    Có nên cho trẻ học tiếng Anh sớm? NÊN! Vì con có nhiều thời gian để học, phát âm chuẩn xác như người bản xứ, tự tin giao tiếp, cơ hội nghề nghiệp
    Mar 08,2023
    Bài viết giới thiệu 100 mẫu câu học tiếng Anh giao tiếp cho bé cơ bản, giúp bé đầu đời có thể nghe, nói, phát âm tự nhiên trong cuộc sống hàng ngày.
    Feb 18,2023
    Học tiếng Anh cho bé 5 tuổi với 5 cách phù hợp tâm lý, sở thích và tiềm năng sẽ giúp bé phát triển các kỹ năng tiếng Anh nghe, nói, phát âm hiệu quả

    Tin liên quan

    Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 1 với những hình ảnh sinh động sẽ giúp bé dễ dàng ôn tập và ghi nhớ từ mới một cách hiệu quả
    Tại Apollo English, chúng tôi luôn tin rằng mỗi học viên xứng đáng được trang bị những hành trang tốt nhất để trở thành những công dân toàn cầu trong tương lai
    “Kỳ lạ thật, con mình mới hôm kia thôi còn đòi mua cuốn sách này bằng được, nói là con thích lắm, mẹ mua cho con đi