50+ từ vựng và mẫu câu tiếng Anh chủ đề môn học (Gồm bài tập) | Apollo English

50+ từ vựng và mẫu câu tiếng Anh chủ đề môn học (Gồm bài tập)

12/03/2018

Từ vựng trong môn học là yếu tố quan trọng để hiểu và giao tiếp trong các trường hợp liên quan đến chủ đề này. Chủ đề môn học là nền tảng để xây dựng kiến thức và kỹ năng cho học sinh. Đây cũng là chủ đề quen thuộc để việc tiếp thu kiến thức từ vựng trở nên dễ dàng hơn, bé nhanh chóng ghi nhớ. Cùng trung tâm tiếng Anh Apollo English xem chi tiết hơn bài viết dưới đây nhé.

Từ vựng tiếng Anh về môn học bắt buộc từ cấp tiểu học đến THPT 

Tiếp nối bài học từ vựng và mẫu câu tiếng Anh chủ đề trường học, các em sẽ đào sâu kiến thức của mình thông qua bộ từ vựng tiếng Anh cho trẻ lớp 1 về môn học để thấy được sự đa dạng của lớp học. 

Từ cấp tiểu học, trung học cơ sở đến trung học phổ thông, các môn học trong chương trình học của mỗi cấp sẽ khác nhau, nhưng chung quy lại vẫn nằm trong danh sách dưới đây.

Sau đây là bảng tổng hợp các môn thường xuyên bắt gặp nhất:

Từ vựngPhiên âm Từ loạiNghĩa tiếng Việt 
Mathematicsˌmæθˈmæt.ɪksNoun Toán
Vietnameseˌvjet.nəˈmiːzNoun Tiếng Việt
Literatureˈlɪt.rə.tʃərNoun Ngữ văn 
Ethicsˈeθ·ɪksNoun Đạo đức
Physical Educationˈfɪz.ɪ.kəl ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃənNoun Thể dục 
Musicˈmjuː.zɪkNoun Âm nhạc
Fine Artfaɪn ɑːt Noun Mĩ thuật
English ˈɪŋ.ɡlɪʃNoun Tiếng Anh 
CraftkrɑːftNoun Thủ công  
History ˈhɪs.tər.iNoun Lịch sử
Geography dʒiˈɒɡ.rə.fiNoun Địa lý 

Ngoài các môn học này, khi lên cấp trung học cơ sở, các em sẽ làm quen thêm một vài một học mới liên quan đến khoa học như Hóa học, Vật lý, Sinh học, đồng thời, môn “Đạo đức” sẽ được thay bằng môn “Giáo dục công dân”

Từ vựngPhiên âm Từ loạiNghĩa tiếng Việt 
Civic Educationˈsɪv.ɪk ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃənNoun Giáo dục công dân 
Technologytekˈnɒl.ə.dʒiNoun Công nghệ 
Scienceˈsaɪ.ənsNoun Khoa học
Informatics ˌɪnfəˈmætɪksNoun Tin học 
Physicsˈfɪz.ɪksNoun Vật lý 
Biology baɪˈɒl.ə.dʒiNoun Sinh học 
Chemistryˈkem.ɪ.striNoun Hóa học 

Khi hoàn thành xuất sắc những năm học cấp 2, các em sẽ tiếp tục nâng cấp kiến thức đã học trong chương trình giáo dục cấp Trung học phổ thông. Bên cạnh những môn học quen thuộc, lên cấp 3 các em được làm quen thêm một môn học thú vị khác đó là “Giáo dục quốc phòng”.

Từ vựngPhiên âm Từ loạiNghĩa tiếng Việt 
National Defense Educationˈnæʃ.ən.əl dɪˈfens  ˌedʒ.ʊˈkeɪ.ʃənNoun Giáo dục quốc phòng

Theo chia sẻ của Hoàng Anh, học viên Apollo English Gò Vấp: “Em cảm thấy học từ vựng tiếng Anh theo một chủ đề cụ thể như trường lớp, môn học, động vật,...như thế này khá tiện lợi và hiệu quả. Một phần giúp em dễ ghi nhớ hơn do kiến thức đều được liên kết với nhau, phần còn lại là em có cơ hội tìm hiểu kỹ càng hơn kiến thức của một lĩnh vực cụ thể ạ.” 

>>> Xem thêm: Tổng hợp 300+ từ vựng tiếng Anh tiểu học từ lớp 1 đến lớp 5

Các từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học cấp độ Cao đẳng, Đại học 

Ngoài ra, khi lên cấp độ cao hơn như Cao đẳng, Đại học, chúng ta sẽ bắt gặp nhiều từ vựng tiếng Anh về môn học khác và có phần nâng cao hơn. 

Tên các môn học Ngoại ngữ bằng tiếng Anh

Các môn học Ngoại ngữ bằng tiếng Anh

Các môn học Ngoại ngữ bằng tiếng Anh

Từ vựngPhiên âm Từ loạiNghĩa tiếng Việt 
Germanˈdʒɜː.mənNounTiếng Đức
Russian ˈrʌʃ.ənNoun Tiếng Nga
Japaneseˌdʒæp.ənˈiːzNoun TIếng Nhật
FrenchfrentʃNoun Tiếng Pháp
ChinesetʃaɪˈniːzNoun Tiếng Trung
Spanishˈspæn.ɪʃNoun Tiếng Tây Ban Nha
Italianɪˈtæl.jənNoun Tiếng Ý
Koreankəˈriː.ənNoun Tiếng Hàn
Portugueseˌpɔː.tʃəˈɡiːzNoun Tiếng Bồ Đào Nha
Arabicˈær.ə.bɪkNoun Tiếng Ả rập
ThaitaɪNoun Tiếng Thái

>>> Xem thêm: Cách dạy bé học từ vựng tiếng Anh qua bảng màu

Từ vựng tiếng Anh về môn học Giáo dục thể chất

Từ vựng tiếng Anh về môn học Giáo dục thể chất

Từ vựng tiếng Anh về môn học Giáo dục thể chất

Các môn giáo dục thể chất (Physical Education) là những môn học có mục tiêu tập trung vào việc phát triển và nâng cao sức khỏe cơ thể, năng lực vận động và kỹ năng thể thao của học sinh. 

Bảng tổng hợp từ vựng chủ đề môn học dưới đây sẽ cung cấp cho các em hàng loạt những từ ngữ bổ ích: 

Từ vựngPhiên âm Từ loạiNghĩa tiếng Việt 
Aerobicseəˈrəʊ.bɪksNoun Thể dục nhịp điệu
Athleticsæθˈlet.ɪksNoun Môn Điền kinh
Gymnasticsdʒɪmˈnæs.tɪksNoun Thể dục dụng cụ 
Tennisˈten.ɪsNoun Môn Quần vợt
Runningˈrʌn.ɪŋNoun Môn chạy bộ
Swimming swɪmmɪŋNoun Môn bơi lội
Soccerˈsɒk.ərNoun Môn đá bóng
Basketballˈbɑː.skɪt.bɔːlNoun Môn bóng rổ
Baseballˈbeɪs.bɔːlNoun Môn bóng chày
Badmintonˈbæd.mɪn.tənNoun Môn cầu lông
Table tennisˈteɪ.bəl ˈten.ɪsNoun Môn bóng bàn 
Karatekəˈrɑː.tiNoun Môn võ karate 
Judoˈdʒuː.dəʊNoun Môn võ judo
Hurdlesˈhɜː.dəlNoun Môn chạy vượt rào
Long-jumpˈlɒŋ ˌdʒʌmpNoun Nhảy xa 
Handballˈhænd.bɔːlNoun Môn bóng ném
Pole-vaultˈpəʊl ˌvɒltNoun Môn nhảy sào
Ice-skatingˈaɪs ˌskeɪtɪŋNoun Môn trượt băng
Boxingˈbɒk.sɪŋNoun Môn đấm bốc
Kick boxingkɪk ˈbɒk.sɪŋNoun Môn võ đối kháng
Weight-liftingˈweɪtˌlɪf.tɪŋNoun Môn cử tạ

>>> Xem thêm: Trọn bộ hơn 100+ từ vựng tiếng Anh về quần áo

Từ vựng tiếng Anh về môn học Nghệ thuật

Từ vựng tiếng Anh về môn học Nghệ thuật

Từ vựng tiếng Anh về môn học Nghệ thuật

Các môn nghệ thuật là những lĩnh vực liên quan đến sáng tạo và biểu diễn nghệ thuật. Chúng tập trung vào việc thể hiện và truyền đạt cảm xúc, ý tưởng và tư duy qua các hình thức như âm nhạc, hội họa, văn học, diễn xuất, múa, điêu khắc và nhiều hơn nữa.

Hãy cùng Apollo English làm quen với tên các môn học Nghệ thuật bằng tiếng Anh nhé. 

Từ vựngPhiên âm Từ loạiNghĩa tiếng Việt 
ArtɑːtNoun Nghệ thuật
Classicsˈklæs·ɪksNoun Văn hóa cổ điển
Dramaˈklæs·ɪksNoun Kịch
History of artˈhɪs.tər.i əv ɑːtNoun Lịch sử mỹ thuật
Visual Artsˈvɪʒ.u.əl ɑːtsNoun Nghệ thuật hình ảnh
Paintingˈpeɪn.tɪŋNoun Hội họa
Sculptureˈskʌlp.tʃərNoun Điêu khắc
Photographyfəˈtɒɡ.rə.fiNoun Nhiếp ảnh
DancedɑːnsNoun Môn khiêu vũ 
FilmfɪlmNoun Môn Điện ảnh 
Poetryˈpəʊ.ɪ.triNoun Môn thi cơ
Architectureˈɑː.kɪ.tek.tʃərNoun Kiến trúc học
Design dɪˈzaɪnNoun Môn thiết kế 

>>> Xem thêm: 100+ từ vựng tiếng Anh và mẫu câu về trường học cho bé

Từ vựng tiếng Anh về các môn Khoa học xã hội 

Từ vựng tiếng Anh về các môn Khoa học xã hội

Từ vựng tiếng Anh về các môn Khoa học xã hội 

Các môn khoa học xã hội là những lĩnh vực nghiên cứu về các khía cạnh của xã hội, con người và các tương tác xã hội. Các môn khoa học xã hội tập trung vào việc hiểu và giải thích hành vi, tư duy và tổ chức của con người trong xã hội.

Từ vựngPhiên âm Từ loạiNghĩa tiếng Việt 
Anthropologyˌæn.θrəˈpɒl.ə.dʒiNoun Nhân chủng học
Archaeologyˌɑː.kiˈɒl.ə.dʒiNoun Khảo cổ học
Cultural studiesˈkʌl.tʃər.əl ˈstʌd·izNoun Nghiên cứu văn hóa
Economicsˌiː.kəˈnɒm.ɪksNoun Kinh tế học 
Media studiesˈmiː.di.ə ˈstʌd·izNoun Nghiên cứu truyền thông
Politicsˈpɒl.ə.tɪksNoun Chính trị học
Psychologysaɪˈkɒl.ə.dʒiNoun Tâm lý học 
Social studiesˈsəʊ.ʃəl ˈstʌd·izNoun Nghiên cứu xã hội 
Philosophyfɪˈlɒs.ə.fiNoun Triết học 
Sex educationsɛks ˌɛdʒəˈkeɪʃənNounGiáo dục giới tính 

>>> Xem thêm: 70+ từ vựng về cơ thể người: Tên tiếng Anh của các bộ phận cơ thể

Học tiếng Anh với các từ vựng về môn Khoa học tự nhiên 

Đây là những môn học được coi là nền tảng cho các ngành khoa học ứng dụng. Hãy cùng Apollo English khám phá chủ đề về các môn học bằng tiếng Anh!

Từ vựngPhiên âm Từ loạiNghĩa tiếng Việt 
Astronomyəˈstrɒn.ə.miNoun Thiên văn học
Medicineˈmed.ɪ.sənNoun Y học 
Dentistryˈden.tɪ.striNoun Nha khoa học 
Algebraˈæl.dʒə.brəNoun Đại số
Geometrydʒiˈɒm.ə.triNoun Hình học 
Veterinary medicineˌvet.ər.ɪˈneə.ri.ən ˈmed.ɪ.sənNoun Thú y học 
Engineeringˌen.dʒɪˈnɪə.rɪŋNoun Kỹ thuật học 
Geologydʒiˈɒl.ə.dʒiNoun Địa chất học 

>>> Xem thêm: Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng anh về địa điểm cho bé

Các môn học đại cương trong tiếng Anh 

Từ vựngPhiên âm Từ loạiNghĩa tiếng Việt 
Macroeconomicsˌmæk.rəʊ.iːkəˈnɒm.ɪksNoun Kinh tế vĩ mô
Microeconomicsˌmaɪ.krəʊ.iː.kəˈnɒm.ɪksNoun Kinh tế vi mô 
Calculusˈkæl.kjə.ləsNoun Toán cao cấp
Econometricsiˌkɒn.əˈmet.rɪksNoun Kinh tế lượng
Probability Statisticsˌprɒb.əˈbɪl.ə.ti stəˈtɪs·tɪksNoun Toán xác suất
Fundamentals to Lawsˌfʌn.dəˈmen.təlz tə lɔːsNoun Pháp luật đại cương
Logics ˈlɒdʒ.ɪks Noun Logic học 
History of Economic Theoriesˈhɪs.tər.irisNoun Lịch sử các học thuyết kinh tế
Philosophy of Marxism and Leninismfɪˈlɒs.ə.fi əv ˈmɑːk.sɪ.zəm ən ˈlen.ɪ.nɪ.zəmNoun Triết học Mác Lênin

Mẫu câu tiếng Anh liên quan đến môn học

Học từ vựng sẽ bổ trợ rất lớn cho kỹ năng giao tiếp tiếng Anh cho bé. Do đó, song song với việc bồi dưỡng vốn từ vựng, việc rèn luyện kỹ năng giao tiếp tiếng Anh tự tin, lưu loát luôn thực sự cần thiết. 

Mẫu câu giúp học sinh áp dụng từ vựng vào các tình huống thực tế.

Dưới đây là một số cấu trúc mẫu câu giao tiếp thường xuyên xuất hiện trong các đoạn hội thoại hằng ngày tại trường lớp. 

Mẫu câu tiếng Anh liên quan đến môn học

Mẫu câu tiếng Anh liên quan đến môn học

Cấu trúc câu Ví dụ 
S + has/ have + [Tên môn học]+ (today/in my school)...

1. I have Maths and English today [Tôi có môn Toán và Tiếng Anh hôm nay]

2. We have Science, Art and History today. [Chúng tôi có môn Khoa học, Mỹ thuật, Lịch sử vào hôm nay]

3. I had Vietnamese yesterday [Tôi có môn tiếng Việt vào ngày hôm qua]

What subjects did you study today?

Q: What subjects did you study today? [Bạn đã học những môn nào vào hôm nay?]

A: I studied Maths, Philosophy and Geography today [Tôi đã học môn Toán, Triết học và Địa lý hôm nay] 

Do/ Does + S + have + [Tên môn học] + ….

Q: Do you have Biology today? [Bạn có môn Sinh học vào hôm nay không?]

A: Yes, I do/ No, I don’t. I have Chemistry today [Có/ Không, tôi có môn Hóa học hôm nay] 

When + do/does + S + have + [Tên môn học]? 

Q: When do you have Maths? [Khi nào bạn có môn Toán?]

A: I have Maths on Mondays and Thursdays [Tôi có môn toán vào thứ Hai và thứ Năm hằng tuần] 

I’m interested in + [Tên môn học]

I’m keen on + [Tên môn học] 

I’m into + [Tên môn học]

I enjoy + [Tên môn học] 

1. I’m interested in English [Tôi thích môn tiếng Anh]

2. I’m keen on Chemistry [Mình thích môn Hóa]

3. I’m into Biology [Tôi đam mê môn Sinh]

4. I enjoy Philosophy [Mình thích Triết học] 

>>> Xem thêm: 100+ câu tiếng Anh giao tiếp theo chủ đề cho trẻ em tiểu học

Bài tập ôn tập từ vựng tiếng Anh về môn học 

Bài tập ôn tập từ vựng tiếng Anh về môn học

Bài tập ôn tập từ vựng tiếng Anh về môn học 

Dưới đây là các câu bài tập tiếng Anh có đáp án cho việc điền tên các môn học phù hợp vào câu:

__________ - In this subject, you will learn about chemical reactions, atoms, and molecules.

__________ - This subject focuses on studying the human mind and behavior.

__________ - Explore the different forms of literature, analyze poems, and study famous authors.

__________ - In this subject, you will learn about the structure and function of living organisms.

__________ - Study the rules of grammar, vocabulary, and communication skills in this subject in English. 

__________ - Learn about economic principles, supply and demand, and financial systems.

__________ - Discover the fundamental principles of physics, forces, and motion in this subject.

Đáp án:

Chemistry

Psychology

Literature

Biology

English 

Economics

Physics

Đây là một bài tập mẫu để các em ôn tập từ vựng chủ đề môn học. Kết hợp với những kiến thức trong bài học trước như từ vựng chủ đề trường lớp, các em có thể hoàn thành bài tập tiếng Anh “Vocabulary activities Words related to education CEFR Levels” của Cambridge để củng cố những gì được học nhé. 

>>> Xem thêm: Cách ôn từ vựng tiếng anh cho trẻ em

Đoạn hội thoại tiếng Anh mẫu chủ đề các môn học 

Đoạn hội thoại tiếng Anh mẫu chủ đề các môn học

Đoạn hội thoại tiếng Anh mẫu chủ đề các môn học 

Giao tiếp bằng tiếng Anh trong trường hợp thực tế là một cách giúp bé ôn lại kiến thức đã học cũng như phát triển kỹ năng nghe và nói, khả năng giao tiếp và thảo luận.

Dưới đây là đoạn hội thoại mẫu mà các em có thể tham khảo nhé:

  • Student: Hello, Professor Johnson. How are you today?
  • Professor: I'm doing well, thank you. And yourself?
  • Student: I'm great, thank you. I wanted to discuss my research project with you.
  • Professor: Of course, I'm here to help. What do you need assistance with?
  • Student: Well, I'm working on a literature review for my project, but I'm having difficulty finding relevant sources.
  • Professor: I understand. Finding the right sources can be challenging. What specific topics are you researching?
  • Student: I'm focusing on the impact of social media on adolescent mental health.
  • Professor: That's an interesting topic. Have you tried searching in academic databases or scholarly journals?
  • Student: Yes, I have, but I'm still struggling to find enough credible sources.
  • Professor: I recommend narrowing down your search terms and using specific keywords related to your topic. Additionally, try reaching out to subject experts or utilizing online forums for further guidance.
  • Student: Thank you for the suggestions, Professor. I will give those methods a try.
  • Professor: You're welcome. Remember, don't hesitate to ask if you need any further assistance. Good luck with your research project!

Kết bài

Trung tâm tiếng Anh Apollo English hy vọng với những kiến thức từ vựng tiếng Anh chủ đề môn học, các em có thể học tập hiệu quả hơn để có thể chinh phục thêm nhiều điểm 10 vào trong bảng thành tích của mình nhé. Hãy luyện tập thường xuyên để ghi nhớ từ vựng và ứng dụng các mẫu câu vào giao tiếp hàng ngày. Chúc bạn học tốt và đạt được nhiều thành công!

>>> Xem thêm các từ vựng tiếng Anh các chủ đề liên quan

Thông tin của bạn được bảo mật tuyệt đối theo Chính sách bảo mật của Apollo English.