Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Anh về địa điểm cho bé
Loading...
Close menu
Trang chủ > Góc sẻ chia > Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Anh về địa điểm cho bé

TỔNG HỢP 100+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ ĐỊA ĐIỂM CHO BÉ

Tác giả: Apollo English

Trung tâm Anh ngữ Apollo Việt Nam

Tác giả

Apollo English

Apollo English được thành lập năm 1995 bởi hai nhà đồng sáng lập – ông Khalid Muhmood và bà Arabella Peters. Chúng tôi tự hào là Tổ chức Giáo dục và Đào tạo Anh ngữ 100% vốn nước ngoài đầu tiên tại Việt Nam. Tại Apollo, chúng tôi tin rằng giáo dục có sức mạnh thay đổi cuộc sống. Với gần 30 năm nuôi dưỡng niềm đam mê học hỏi trẻ em Việt, chúng tôi tin rằng tiếng Anh không chỉ là một ngôn ngữ. Với một phương pháp đúng đắn, tiếng Anh sẽ cùng con mở ra chân trời mới mẻ, giúp con nhận ra đam mê của chính mình, hình thành kỹ năng, kiến thức, tư duy cảm xúc xã hội cần thiết cho tương lai.

Mục Lục

Mục Lục

    Nắm vững từ vựng tiếng Anh về địa điểm giúp trẻ mở rộng vốn từ, tăng tự tin và hiểu biết khi giao tiếp về văn hóa, địa lý khi đi du lịch. Dưới đây, Apollo English đã tổng hợp hơn 100 từ vựng về địa điểm thông dụng nhất trong tiếng Anh mà bé chắc chắn sẽ cần trong cuộc sống hàng ngày. 

    Từ vựng tiếng Anh về địa điểm 

    Từ vựng tiếng Anh về địa điểm thông dụng 

    Địa điểm là những nơi mà bé cùng bạn bè hay bố mẹ đã đi qua. Do đó, học từ vựng tiếng Anh về địa điểm giúp trẻ có thể trò chuyện hoặc chia sẻ về những trải nghiệm của mình một cách dễ dàng.

    Dưới đây là bảng tổng hợp từ vựng các địa điểm bằng tiếng Anh thường được sử dụng. 

    Các địa điểm bằng tiếng Anh

    Cách phát âm từ vựng tiếng Anh về địa điểm 

    Từ vựngPhiên âmNghĩa tiếng Việt 
    City/ˈsɪti/Thành phố
    Town/taʊn/Thị trấn
    Capital/ˈkæpɪtl/Thủ đô
    City hall/ˈsɪti hɔːl/Tòa thị chính
    Downtown/ˈdaʊntaʊn/Trung tâm thành phố
    Suburb/ˈsʌbɜːrb/Ngoại ô
    Residential district/rɪˈzɪdənʃəl ˈdɪstrɪkt/Khu dân cư
    Industrial quarter/ɪnˈdʌstriəl ˈkwɔːtər/Khu công nghiệp
    Waterfall/ˈwɔːtərfɔːl/Thác nước
    Paddy field/ˈpædi fiːld/Cánh đồng lúa
    Green meadow/ɡriːn ˈmɛdoʊ/Đồng cỏ xanh 
    Farm/fɑːrm/Nông trại
    Field/fiːld/Cánh đồng
    Orchard/ˈɔːrtʃərd/Vườn cây ăn quả
    Vineyard/ˈvaɪnjərd/Vườn nho
    Pasture/ˈpæstʃər/Đồng cỏ
    Barn/bɑːrn/Chuồng trại
    Paddock/ˈpædək/Bãi cỏ (nuôi gia súc)
    Cottage/ˈkɒtɪdʒ/Ngôi nhà nhỏ
    Village/ˈvɪlɪdʒ/Ngôi làng
    Hamlet/ˈhæmlɪt/Xóm nhỏ
    Rural/ˈrʊərəl/Nông thôn
    Stream/striːm/Suối
    Woods/wʊdz/Khu rừng
    Stable/ˈsteɪbəl/Chuồng ngựa
    Hill/hɪl/Đồi
    Lake/leɪk/Hồ
    Forest/ˈfɔːrɪst/Rừng
    House/haʊs/Nhà riêng
    Apartment/əˈpɑːrtmənt/Căn hộ 
    Block of flats/blɒk ɒv flæts/Tòa nhà chung cư
    Residential building/rɪˈzɪdənʃəl ˈbɪldɪŋ/Tòa nhà dân cư
    Villa/ˈvɪlə/Biệt thự
    Office building/ˈɒfɪs ˈbɪldɪŋ/Tòa nhà văn phòng
    Skyscraper/ˈskaɪˌskreɪpər/Tòa nhà chọc trời
    Tower/ˈtaʊər/Tháp
    School/skuːl/Trường học
    Hospital/ˈhɒspɪtl/Bệnh viện
    Clinic/ˈklɪnɪk/Phòng khám
    Dental clinic/ˈdɛntəl ˈklɪnɪk/Phòng khám nha khoa
    Pharmacy/ˈfɑːməsi/Hiệu thuốc
    Drugstore/ˈdrʌɡstɔːr/Cửa hàng bán thuốc
    Health center/hɛlθ ˈsɛntər/Trung tâm y tế
    Restaurant/ˈrɛstrɒnt/Nhà hàng
    Hotel/həʊˈtɛl/Khách sạn
    Post office/pəʊst ˈɒfɪs/Bưu điện
    Library/ˈlaɪbrəri/Thư viện
    Factory/ˈfæktəri/Nhà máy
    Police Department/pəˈliːs dɪˈpɑːtmənt/Cơ quan cảnh sát
    Fire Department/faɪər dɪˈpɑːtmənt/Cơ quan cứu hỏa
    Church/tʃɜːrtʃ/Nhà thờ
    Pagoda/pəˈɡəʊdə/Chùa
    Cathedral/kəˈθiːdrəl/Nhà thờ lớn
    Temple/ˈtɛmpl/Đền
    Historical places/hɪsˈtɒrɪkəl ˈpleɪsɪz/Các địa điểm lịch sử
    Art gallery/ɑːt ˈɡæləri/Phòng trưng bày nghệ thuật
    Art museum/ɑːt mjuːˈziːəm/Bảo tàng nghệ thuật
    Science museum/ˈsaɪəns mjuːˈziːəm/Bảo tàng khoa học
    Exhibition/ˌɛksɪˈbɪʃən/Triển lãm
    Showroom/ˈʃoʊˌruːm/Phòng trưng bày sản phẩm
    Monument/ˈmɒnjəmənt/Tượng đài
    Square/skwɛər/Quảng trường
    Park/pɑːrk/Công viên
    Zoo/zuː/Sở thú
    Zoological garden/ˌzuːəˈlɒdʒɪkəl ˈɡɑːrdn̩/Vườn thú
    Aquarium/əˈkwɛəriəm/Thủy cung
    Marine park/məˈriːn pɑːrk/Công viên hải dương 
    Water park/ˈwɔːtər pɑːrk/Công viên nước
    Amusement park/əˈmjuːzmənt pɑːrk/Công viên giải trí
    Concert hall /ˈkɒnsərt hɔːl/Nhà hát hòa nhạc
    Movie theater/ˈmuːvi ˈθiːətər/Rạp chiếu phim
    Opera house/ˈɒprə haʊs/Nhà hát lớn
    Cinema/ˈsɪnɪmə/Rạp phim
    Circus/ˈsɜːrkəs/Rạp xiếc
    Night club /naɪt klʌb/Hộp đêm
    Cafe/ Coffee shop/ˈkæˌfeɪ/ /ˈkɒfi ʃɒp/Quán cà phê
    Bar/bɑːr/Quán bar
    Salon/səˈlɒn/Tiệm làm tóc

    Từ vựng tiếng Anh về địa điểm du lịch 

    Lưu lại danh sách từ vựng về địa điểm du lịch dưới đây giúp trẻ cải thiện và tự tin khả năng giao tiếp khi đi du lịch.

    Từ vựng tiếng Anh về địa điểm du lịch

     Từ vựng tiếng Anh về địa điểm du lịch 

    Từ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
    Sightseeing[saɪtˈsiːɪŋ]Tham quan
    Tourist attraction[ˈtʊərɪst əˈtrækʃən]Điểm thu hút du khách
    Scenic spot[ˈsiːnɪk spɒt]Địa điểm thơ mộng
    Landmark[ˈlændmɑːk]Địa điểm nổi bật
    Beach resort[biːtʃ rɪˈzɔːt]Khu nghỉ biển
    Resort[rɪˈzɔːt]Khu nghỉ dưỡng
    Cruise[kruːz]Chuyến du thuyền
    Mountain resort[ˈmaʊntɪn rɪˈzɔːt]Khu nghỉ núi
    Cruise port[kruːz pɔːt]Cảng du thuyền
    Cruise ship[kruːz ʃɪp]Tàu du thuyền
    Destination[ˌdɛstɪˈneɪʃən]Điểm đến
    Expedition[ˌɛkspɪˈdɪʃən]Hành trình thám hiểm
    Vacation spot[vəˈkeɪʒən spɒt]Điểm nghỉ dưỡng
    Adventure[ədˈvɛntʃə]Cuộc phiêu lưu
    Scenic route[ˈsiːnɪk ruːt]Tuyến đường cảnh quan
    Hiking trail[ˈhaɪkɪŋ treɪl]Đường dẫn leo núi
    Archaeological site[ˌɑːkiːəˈlɒdʒɪkəl saɪt]Di tích khảo cổ học
    Cultural heritage site[ˈkʌltʃərəl ˈhɛrɪtɪdʒ saɪt]Di sản văn hóa
    Historical site[hɪsˈtɒrɪkəl saɪt]Di tích lịch sử
    National park[ˈnæʃənl pɑːk]Vườn quốc gia
    Art gallery[ɑːt ˈɡæləri]Phòng trưng bày nghệ thuật
    Botanical garden[bəˈtænɪkəl ˈɡɑːrdn]Vườn thực vật học
    Wildlife sanctuary[ˈwaɪldaɪf ˈsæŋktjʊəri]Khu bảo tồn động vật hoang dã
    Water park[ˈwɔːtə pɑːk]Công viên nước
    Historic district[hɪsˈtɒrɪk ˈdɪstrɪkt]Khu phố cổ
    Amusement park[əˈmjuːzmənt pɑːk]Công viên giải trí
    Cultural center[ˈkʌltʃərəl ˈsɛntə]Trung tâm văn hóa
    Shopping district[ˈʃɒpɪŋ ˈdɪstrɪkt]Khu phố mua sắm
    Parade[pəˈreɪd]Cuộc diễu hành
    Festival[ˈfɛstɪvəl]Lễ hội
    Craft market[krɑːft ˈmɑːrkɪt]Chợ thủ công
    Carnival[ˈkɑːnɪvəl]Lễ hội lớn
    Flea market[fliː ˈmɑːrkɪt]Chợ đồ cũ
    Marketplace[ˈmɑːrkɪtpleɪs]Chợ trời
    Street food[striːt fuːd]Đồ ăn đường phố
    Local cuisine[ˈləʊkl kwɪˈziːn]Ẩm thực địa phương
    Restaurant[ˈrɛstrɒnt]Nhà hàng
    Café[ˈkæfeɪ]Quán cà phê
    Pub[pʌb]Quán rượu
    Nightclub[ˈnaɪtklʌb]Hộp đêm
    Bar[bɑː]Quầy bar
    Viewpoint[ˈvjuːpɔɪnt]Điểm nhìn
    Observatory[əbˈzɜːvətəri]Đài quan sát
    Beach bar[biːʧ bɑː]Quán bar biển

     

    Bài viết cùng chủ đề: Tổng hợp hơn 350 từ vựng tiếng Anh cho bé theo nhiều chủ đề

    Từ vựng tiếng Anh về địa danh du lịch Việt Nam  

    Địa danh là những từ hay cụm từ đặc biệt để chỉ tên một địa điểm cụ thể, ví dụ như tên các thành phố, sông, núi, hoặc công trình nổi tiếng.

    Từ vựng tiếng Anh về địa danh du lịch Việt Nam

    Từ vựng địa điểm du lịch Việt Nam

    Trong phần này, Apollo English xin giới thiệu đến các em bộ từ vựng tiếng Anh về địa điểm du lịch nổi tiếng của Việt Nam.

    Từ vựng tiếng AnhPhiên âmNghĩa tiếng Việt
    Citadel of Ho Dynasty/ˈsɪtədəl ɒv hoʊ ˈdɪnəsti/Thành nhà Hồ
    Trang An Landscape ComplexTrang An /ˈlændskeɪp ˈkɒmplɛks/ -Quần thể danh thắng Tràng An
    Turtle Lake/ˈtɜːrtl leɪk/Hồ Con Rùa
    One Pillar Pagoda/wʌn ˈpɪlər pəˈɡoʊdə/Chùa Một Cột
    Ba Dinh SquareBa Dinh /skweər/Quảng trường Ba Đình
    Hoan Kiem LakeHoan Kiem /leɪk/Hồ Hoàn Kiếm
    Ancient City of Hanoi/ˈeɪnʃənt ˈsɪti ɒv/ HanoiPhố cổ Hà Nội
    Quoc Tu Giam TempleQuoc Tu Giam /ˈtɛmpəl/Văn miếu Quốc Tử Giám
    Hoa Lo PrisonHoa Lo /ˈprɪzən/Nhà tù Hỏa Lò
    Ha Long BayHa Long /beɪ/Vịnh Hạ Long
    Ba Vi National ParkBa Vi /ˈnæʃənəl pɑːrk/Vườn quốc gia Ba Vì
    Phong Nha – Ke Bang National ParkPhong Nha /ˈnæʃənəl pɑːrk/Vườn quốc gia Phong Nha – Kẻ Bàng
    The Complex of Hue Monuments/ðə ˈkɒmplɛks ɒv Hue ˈmɒnjumənts/Quần thể di tích Cố đô Huế
    Marble Mountain (Five Elements Mountains)/ˈmɑːrbəl ˈmaʊntɪn (faɪv ˈɛlɪmənts ˈmaʊntɪnz)/Ngũ Hành Sơn
    Starlight Bridge/ˈstɑːrlaɪt brɪdʒ/Cầu Ánh Sao
    My Khe BeachMy Khe /bɪtʃ/Bãi biển Mỹ Khê
    Son Tra PeninsulaSon Tra /pəˈnɪnsjələ/Bán Đảo Sơn Trà
    Saigon Zoo and Botanical GardenSaigon /zuː ænd bəˈtænɪkl ˈɡɑːrdən/Thảo Cầm Viên
    Nha Rong HarbourNha Rong /ˈhɑːrbər/Bến Nhà Rồng
    Saigon Opera HouseSaigon /ˈɒprə ˈhaʊs/Nhà hát lớn Sài Gòn
    Reunification Palace/ˌriːjuːnɪfɪˈkeɪʃən ˈpælɪs/Dinh Thống Nhất
    Independence Palace/ˌɪndɪˈpɛndəns ˈpælɪs/Dinh Độc Lập
    Ben Thanh MarketBen Thanh /ˈmɑːrkɪt/Chợ Bến Thành
    Suoi Tien Tourist AreaSuoi Tien /ˈtʊərɪst ˈɛəriə/Khu du lịch Suối Tiên
    Notre Dame Cathedral/ˌnoʊtrə ˈdɑːm kəˈθiːdrəl/ -Nhà thờ Đức Bà
    Fine Arts Museum/faɪn ɑːrts mjuˈziːəm/Bảo tàng Mỹ Thuật
    Vietnam History Museum/ˌviːətnɑːm ˈhɪstəri mjuˈziːəm/Bảo tàng lịch sử Việt Nam
    Cu Chi TunnelsCu Chi /ˈtʌnəlz/Địa đạo Củ Chi

    Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về địa điểm

    Khi nói về địa điểm trong tiếng Anh, chúng ta thường sử dụng các mẫu câu như "ở đâu?", "đó ở đâu?", "làm thế nào để đi đến...?", và "nằm gần...".

    Mẫu câu giao tiếp với từ vựng tiếng Anh về địa điểm

    Một số mẫu câu giao tiếp tiếng Anh về địa điểm

    Câu tiếng AnhNghĩa tiếng Việt 
    Excuse me, could you tell me how to get to …?Xin lỗi, bạn có thể chỉ cho tôi đường đến … không?
    Are you a local resident?Bạn có phải người địa phương không? 
    Where are you from? Bạn đến từ đâu/
    Where is…?….ở đâu?
    Where do you live? Bạn sống ở đâu vậy?
    How long have you lived here?Bạn sống ở đây bao lâu rồi?
    How far am I from the hospital?Còn bao xa nữa là tôi sẽ đến bệnh viện?


    Ngoài nhóm từ vựng về địa điểm, các em cũng có thể làm quen với từ vựng tiếng Anh chủ đề giao thông cùng mẫu câu chỉ phương hướng, vị trí đã được Apollo English chia sẻ trong bài viết trước để bản thân học tập hiệu quả. 

    Xem thêm: 70 mẫu câu giao tiếp tiếng Anh dành cho trẻ em

    Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về địa điểm 

    Cách ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về địa điểm

    Mẹo giúp trẻ ghi nhớ từ vựng Tiếng anh về địa điểm

    Học từ vựng về địa điểm có thể trở nên phức tạp và khó nhớ. Để ứng dụng từ vựng tiếng Anh và trong giao tiếp một cách dễ dàng, việc sở hữu một sự đa dạng vốn từ là rất hữu ích. 

    Dưới đây là một số phương pháp học thông minh giúp bạn ghi nhớ từ vựng tiếng Anh về địa điểm hiệu quả, hãy ghi chú lại nhé.

    Phương pháp âm thanh tương tự

    Phương pháp âm thanh tương tự dựa trên nguyên tắc "bắc cầu tạm" từ tiếng Anh sang tiếng mẹ đẻ. Các em có thể sáng tạo hoặc nghĩ ra câu chuyện, câu ngắn liên kết giữa nghĩa và cách đọc của từ vựng bạn muốn học.

    Ví dụ: Từ "Comma" có nghĩa là "dấu phẩy", bạn có thể tưởng tượng “CON MÀ đặt DẤU PHẨY ở đây thì nghĩa của câu này sai hoàn toàn nhé!”

    Phương pháp truyện chêm

    Phương pháp truyện chêm là cách học đặc biệt giúp tăng cường tư duy ngôn ngữ. Các em có thể chêm từ vựng tiếng Anh vào câu chuyện tiếng Việt gần gũi và thông thường. Bằng cách đoán nghĩa của từ tiếng Anh, chúng ta có thể nhớ từ nhanh hơn và lâu hơn.

    Xem thêm: Cách giúp trẻ em ghi nhớ từ vựng tiếng Anh hiệu quả

    Kết bài 

    Trên đây là những từ vựng tiếng Anh về địa điểm mà các em có thể học tập hiệu quả, cải thiện khả năng giao tiếp trong các tình huống xác định vị trí, diễn tả nơi mình muốn đến,…


    Theo dõi tin từ Apollo

    Đăng ký để nhận các thông tin ưu đãi và cập nhật các tin tức mới nhất từ Apollo bạn nhé!

    Tin mới nhất

    Mar 20,2024
    Trong cuốn “Chờ đến mẫu giáo thì đã muộn” dày 239 trang với hàng ngàn ý tứ, tác giả Ibuka Masaru đã chỉ ra điều tối quan trọng trong giáo dục trẻ nhỏ đó là hãy bắt đầu từ những điều nhỏ nhất, từ thời điểm sớm nhất.
    Mar 11,2024
    Sáng tạo không chỉ dành riêng cho những nhà thiết kế, nghệ sĩ, mà còn có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực cuộc sống.
    Jan 02,2024
    Bài ôn tập Active App chính thức ra mắt
    Nov 30,2023
    4 Cách giúp bé học nói hiệu quả: Trò chuyện với bé, lắng nghe, đọc sách, tập hát. Tìm hiểu khi nào bé nên học ngôn ngữ mới
    Nov 30,2023
    Khi nào nên cho bé học ngôn ngữ thứ 2? Nên cho bé học ngôn ngữ thứ 2 nào? Lợi ích khi cho bé học tiếng Anh.

    Quan Tâm Nhất

    May 25,2023
    Bài viết tổng hợp các từ vựng tiếng Anh dành cho bé theo chủ đề thông dụng, giúp bé liên kết mối quan hệ giữa các từ vựng để học hiệu quả hơn.
    Mar 15,2023
    Lựa chọn khóa học tiếng Anh trực tuyến cho bé theo 3 bí quyết sau sẽ giúp con tiếp thu tốt, duy trì hứng thú học tập và trở nên tự tin, lưu loát khi sử dụng tiếng Anh
    Mar 14,2023
    Có nên cho trẻ học tiếng Anh sớm? NÊN! Vì con có nhiều thời gian để học, phát âm chuẩn xác như người bản xứ, tự tin giao tiếp, cơ hội nghề nghiệp
    Mar 08,2023
    Bài viết giới thiệu 100 mẫu câu học tiếng Anh giao tiếp cho bé cơ bản, giúp bé đầu đời có thể nghe, nói, phát âm tự nhiên trong cuộc sống hàng ngày.
    Feb 18,2023
    Học tiếng Anh cho bé 5 tuổi với 5 cách phù hợp tâm lý, sở thích và tiềm năng sẽ giúp bé phát triển các kỹ năng tiếng Anh nghe, nói, phát âm hiệu quả

    Tin liên quan

    Bài tập từ vựng tiếng Anh lớp 1 với những hình ảnh sinh động sẽ giúp bé dễ dàng ôn tập và ghi nhớ từ mới một cách hiệu quả
    Tại Apollo English, chúng tôi luôn tin rằng mỗi học viên xứng đáng được trang bị những hành trang tốt nhất để trở thành những công dân toàn cầu trong tương lai
    “Kỳ lạ thật, con mình mới hôm kia thôi còn đòi mua cuốn sách này bằng được, nói là con thích lắm, mẹ mua cho con đi