100+ Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật cho bé | Apollo English

100+ Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật cho bé

26/08/2024

Từ vựng tiếng anh chủ đề con vật thường được nhiều bậc phụ huynh sử dụng trong việc từ vựng tiếng Anh cơ bản cho trẻ. Bởi lẽ, bé không chỉ biết tên gọi bằng tiếng Anh của chúng mà còn được khám phá sự đa dạng, phong phú của thế giới động vật xung quanh mình. Trong bài viết này, trung tâm tiếng anh Apollo English xin chia sẻ đến bố mẹ và bé bộ từ vựng chủ đề con vật bằng tiếng Anh thông dụng nhất, giúp bé mở rộng vốn từ của mình hiệu quả. 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật cho bé

“Khi bé tìm hiểu về động vật, hiểu được sự khác biệt và tương đồng của chúng (chẳng hạn như thức ăn, chỗ ở, nước và không gian), lòng trắc ẩn và sự đồng cảm của bé có thể phát triển và sâu sắc hơn” - Nurturing Children's Love for Animals 

Từ vựng chủ đề con vật trên cạn giới thiệu tên gọi của các loài động vật sinh sống trên mặt đất trong hầu như toàn bộ thời gian của mình. Bố mẹ và bé hãy tìm hiểu các từ vựng tiếng Anh cho trẻ lớp 1 chủ đề con vật trên cạn phổ biến nhất dưới đây nhé!

Từ vựng tiếng anh chủ đề thú cưng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề về thú cưng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề thú cưng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vậtPhiên âmNghĩa tiếng Việt 
Dog/dɒɡ/Chó
Puppy/ˈpʌpi/Chó con
Bitch/bɪtʃ/Chó cái
Cat/kæt/Mèo
Kitten/ˈkɪt.ən/Mèo con 
Hamster/ˈhæm.stər/Chuột Hamster
Dalmatian/dælˈmeɪʃən/Chó đốm
Parrot/ˈpær.ət/Vẹt
Rabbit/ˈræb.ɪt/Thỏ 
Bird/bə:d/Chim
Chinchilla/tʃin’tʃilə/Sóc sinsin
Goldfish/’ɡoʊld,fɪʃ/Cá vàng
Ferret/’ferit/Chồn furô
Betta Fish/ˈbɛtə fiʃ/Cá chọi

>>> Xem thêm: Tổng hợp 100+ từ vựng các loại hoa quả trong tiếng Anh cho bé (Fruit)

Từ vựng tiếng anh chủ đề động vật hoang dã 

Động vật hoang dã trong tiếng Anh

Từ vựng tiếng Anh động vật hoang dã

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vậtPhiên âmNghĩa tiếng Việt 
Lion/ˈlaɪən/Sư tử
Lioness/ˈlaɪənes/Sư tử cái
Lion cub/ˈlaɪən kʌb/Sư tử con
Tiger/ˈtaɪɡər/Hổ
Tigeress/ˈtaɪɡrəs/Hổ cái
Tiger cub/ˈtaɪgə kʌb/Hổ con
Elephant/ˈɛlɪfənt/Voi
Giraffe/dʒəˈræf/Hươu cao cổ
Zebra/ˈziːbrə/Ngựa vằn
Rhinoceros/raɪˈnɑsərəs/Tê giác
Hippopotamus/ˌhɪpəˈpɒtəməs/Hà mã
Chimpanzee/ˌtʃɪmpænˈziː/Tinh tinh
Cheetah/ˈtʃiːtə/Báo đốm
Leopard/ˈlɛpərd/Báo hoa mai
Jaguar/ˈdʒæɡwɑr/Báo đen
Bison/ˈbaɪsən/Bò sừng
Wolf/wʊlf/Sói
Fox/fɑːks/Cáo
Bear/bɛər/Gấu
Polo bear/ˈpəʊlə beə/Gấu Bắc cực
Kangaroo/kæŋɡəˈruː/Chuột túi 
Squirrel/ˈskwɜːrəl/Sóc
Panda/ˈpændə/Gấu trúc
Horse/hɔːrs/Ngựa
Skunk/skʌŋk/Chồn hôi
Otter/ˈɒtər/Rái cá
Racoon/ræˈkuːn/Gấu mèo
Hare/hɛər/Thỏ rừng
Hedgehog/ˈhɛdʒhɒɡ/Nhím (ăn thịt)
Porcupine/ˈpɔːkjʊpaɪn/Nhím (ăn cỏ)
Camel/ˈkæməl/Lạc đà
Dear/dɪər/Nai
Platypus/ˈplætɪpʊs/Thú mỏ vịt
Koala/ˈkoʊələ/Gấu túi
Sloth/sləʊθ/Con lười
Reindeer/ˈreɪndɪr/Tuần lộc
Gazelle/ɡəˈzel/Linh dương
Elk/ɛlk/Nai sừng tấm
Moose/muːs/Nai sừng tấm
Deer/dɪə/Nai
Doe/dəʊ/Con nai cái
Bat/bæt/Dơi
Boat/bɔː/Lợn rừng
Hyena/haɪˈiːnə/Linh cẩu
Badger/ˈbæʤə/Con lửng
Weasel/ˈwiːzl/Chồn
Gnu/nuː/Linh dương đầu bò

>>> Xem thêm: Từ vựng tiếng Anh chủ đề thức ăn đồ uống - food and drink

Từ vựng tiếng anh chủ đề côn trùng cho bé

Con vật trong tiếng Anh chủ đề con trùng

Từ vựng tiếng Anh về côn trùng

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vậtPhiên âmNghĩa tiếng Việt 
Flea/fliː/Bọ chét
Dragonfly/ˈdræɡənflaɪ/Chuồn chuồn
Millipede/ˈmɪlɪpiːd/Con rết
Moth/mɔːθ/Bướm đêm
Bee/biː/Con ong
Cicada/sɪˈkeɪdə/Ve sầu
Larva/ˈlɑːrvə/Ấu trùng
Mosquito/məˈskiːtoʊ/Muỗi
Ant/ænt/Kiến
Fire Ant/faɪə ænt/Kiến lửa
Rove Beetle/rəʊv biːtl/Kiến ba khoang
Parasites/ˈpærəsaɪts/Ký sinh trùng
Grasshopper/ˈɡræshɒpər/Châu chấu
Cockroach/ˈkɒkrəʊtʃ/Con gián 
Ladybird/ˈleɪdibɜːrd/Bọ rùa
Locust/ˈloʊkəst/Cào cào 
Cricket/ˈkrɪkɪt/Con dế
Butterfly/ˈbʌtərflaɪ/Bươm bướm
Beetle/ˈbiːtl̩/Bọ cánh cứng
Fly/flaɪ/Ruồi
Spider/ˈspaɪdər/Nhện
Firefly/ˈfaɪərflaɪ/Đom đóm
Wasp/wɑːsp/Ong bắp cày
Cocoon/kəˈkuːn/Kén
Aphid/ˈeɪfɪd/Con rệp cây
Centipede/ˈsen.tɪ.piːd/Con rết
Scorpion/ˈskɔː.pi.ən/Bọ cạp
Slug/slʌɡ/Sên nhớt
Maggot/ˈmæɡət/Con giòi
Snail/sneɪl/Ốc sên
Tapeworm/ˈteɪp wɜːm/Sán dây
Hookworm/hʊk wɜːm/Giun móc
Large Roundworm/lɑːdʒ raʊnd wɜːm/Giun đũa
Tick/tɪk/Con bọ ve

>>> Xem thêm: 70+ từ vựng về cơ thể người: Tên tiếng Anh của các bộ phận cơ thể

Từ vựng tiếng anh chủ đề vật nuôi trong trang trại

Các con vật trong tiếng Anh chủ đề vật nuôi

Từ vựng tiếng Anh vật nuôi trong trang trại

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vậtPhiên âmNghĩa tiếng Việt 
Pig/pɪɡ/Lợn
Piglet/ˈpɪɡlɪt/Lợn con
Chicken/ˈtʃɪkɪn/
Rooster/ˈruːstər/Gà trống
Hen/hɛn/Gà mái
Duck/dʌk/Vịt
Goose/ɡuːs/Ngỗng
Cow/kaʊ/Bò cái
Bull/bʊl/Bò đực
Dairy cow/ˈdeə.ri kaʊ/Con bò sữa
Calf/kæf/Con bê
Sheep/ʃiːp/Cừu
Lamb /læm/Cừu con
Donkey/ˈdɒŋki/Con lừa
Mule/mjuːl/Con la
Goat/ɡoʊt/
Turkey/ˈtɜːrki/Gà tây
Buffalo/ˈbʌfələʊ/Trâu
Horse/hɔːs/Ngựa
Dalf/kæf/Bê con
Drake/dreɪk/Vịt đực
Duckling/ˈdʌklɪŋ/Vịt con
Turkey/ˈtɜːki/Gà tây
Rabbit/ˈræbɪt/Thỏ
Bunny/ˈbʌni/Thỏ con
Cattle/ˈkætl/Gia súc

>>> Xem thêm: Trọn bộ hơn 100+ từ vựng tiếng Anh về quần áo

Từ vựng tiếng anh chủ đề con vật dưới nước 

Từ vựng tiếng Anh con vật dưới nước

Từ vựng tiếng Anh con vật dưới nước

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vậtPhiên âmNghĩa tiếng Việt 
Shark/ʃɑːrk/Cá mập
Dolphin/ˈdɒlfɪn/Cá heo
Whale/weɪl/Cá voi
Octopus/ˈɒktəpəs/Bạch tuộc
Jellyfish/ˈdʒɛliˌfɪʃ/Sứa
Crab/kræb/Cua
Sentinel Crab/ˈsɛntɪnl kræb/Con ghẹ
Shrimp/ʃrɪmp/Tôm
Lobster/ˈlɒbstər/Tôm hùm
Squid/skwɪd/Mực
Coral/ˈkɔːrəl/San hô
Clownfish/ˈklaʊnˌfɪʃ/Cá hề
Eel/iːlLươn
Stingray/ˈstɪŋˌreɪ/Cá nhám 
Seahorse/ˈsiːhɔːrs/Cá ngựa
Sea urchin/siː ˈɜːrtʃɪn/Nhím biển
Clams/klæmz/
Starfish/ˈstɑːrfɪʃ/Sao biển 
Scallop/ˈskɒləp/Sò điệp
Orca/ˈɔːrkə/Cá mập sát thủ 
Salmon/ˈsæmən/Cá hồi 
Seal/siːl/Hải cẩu
Walrus/ˈwɔːlrəs/Voi biển
Mussel/ˈmʌsl/Con trai
Oyster/ˈɔɪstə/Con hàu
Sea nail/siː/ /sneɪl/Ốc biển
Sea turtle/siː/ /ˈtɜːtl/Rùa biển
Sea lionf/siː/ /ˈlaɪən/Sư tử biển
Hippopotamus/ˌhɪpəˈpɒtəməs/Hà mã
Common carp/ˈkɒmən kɑːp/Cá chép
Sperm whale/spɜːm weɪl/Cá nhà táng
Cat fish/ˈkætˌfɪʃ/Cá trê
Mackerel/ˈmækrəl/Cá thu
Pomfret/ˈpɒmfrɪt/Cá chim
Eel/iːl/Lươn
Flounder/ˈflaʊndə/ Cá bơn
Goby/ˈɡəʊbi/Cá bống
Herring/ˈhɛrɪŋ/Cá trích
Tench/tentʃ/Cá mè
Tipalia/tɪˈlɑːpiə/Cá rô
Pufferfish/ˈpʌfəfɪʃ/Cá nóc
Suckermouth catfish/ˈsʌkəmaʊθ ˈkatfɪʃ/Cá dọn bể
Red tilapia/rɛd tɪˈleɪpɪə/Cá diêu hồng
Swordfish/ˈsɔːdfɪʃ/Cá kiếm
Tuna/ˈtjuːnə/Cá ngừ
Flowerhorn/ˈflaʊəhɔːn/Cá la hán
Sardine/sɑːˈdiːn/Cá mòi
Snakehead fish/ˈsneɪkhɛd fɪʃ/Cá quả
Sea Snake/siː sneɪk/Rắn biển
Killer whale/ˈkɪl.əʳ weɪl/Cá voi sát thủ

>>> Xem thêm: Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Anh về địa điểm cho bé

Từ vựng tiếng anh chủ đề loài chim 

Từ vựng tiếng Anh các loài chim

Từ vựng tiếng Anh các loài chim

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vậtPhiên âmNghĩa tiếng Việt 
Swallow/ˈswɑːloʊ/Chim én/ nhạn
Raven/ˈreɪvən/Quạ
Crow/krəʊ/Quạ
Penguin/ˈpɛŋɡwɪn/Chim cánh cụt
Swan/swɑːnˈpɛŋɡwɪn/Con thiên nga
Woodpecker/ˈwʊdˌpɛkər/Chim gõ kiến
Robin/ˈrɑːbɪn/Chim cổ đỏ
Black bird/ˈblækˌbɜrd/Chim sáo 
Pigeon/ˈpɪdʒɪn/Bồ câu
Seagull/ˈsiːɡʌl/Mòng biển
Flamingo/fləˈmɪŋɡoʊ/Chim hồng hạc
Owl/aʊl/Cú mèo 
Hawk/hɔːk/Diều hâu
Peacock/ˈpiːkɒk/Con công
Ostrich/ˈɒstrɪtʃ/Đà điểu
Stork/stɔːrk/Con cò
Eagle/ˈiːɡəl/Đại bàng
Sparrow/ˈspæroʊ/Chim sẻ
Canary/kəˈnɛri/Chim hoàng yến
Hummingbird/ˈhʌmɪŋbɜrd/Chim nhại
Kingfisher/ˈkɪŋˌfɪʃər/Chim bói cá
Quail/kweɪl/Chim cút
Toucan/ˈtuːkən/Chim toucan
Falcon/ˈfɔːlkən/Chim ưng
Vulture/ˈvʌlʧə/Kền kền
Hen/hen/Gà mái
Pelican/’pelikən/Chim bồ nông
Petrel/’petrəl/Hải âu pê - tren

>>> Xem thêm: 100+ từ vựng các đồ vật trong nhà bằng tiếng Anh

Từ vựng tiếng anh chủ đề động vật lưỡng cư

Từ vựng tiếng Anh động vật lưỡng cư

Từ vựng tiếng Anh động vật lưỡng cư

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vậtPhiên âmNghĩa tiếng Việt 
Crocodile/ˈkrɒkədaɪl/Cá sấu
Toad/toʊd/Cóc
Alligator/ˈælɪɡeɪtər/Cá sấu Mỹ
Lizard/ˈlɪzərd/Thằn lằn
Frog/frɒɡ/Con ếch
Chameleon/kəˈmiːliən/Tắc kè hoa
Salamander/ˈsæləmændər/Kỳ giông
Turtle /tɜːtl/Con rùa
Snail/sneil/Ốc sên

>>> Xem thêm: Cách học từ vựng tiếng Anh dành cho trẻ em hiệu quả

Cụm từ tiếng Anh chủ đề con vật cho bé

Cụm từ tiếng Anh chủ đề động vật cho bé

Một số cụm từ tiếng Anh về con vật thông dụng nhất mà bố mẹ và bé có thể tham khảo:

Cụm từ tiếng Anh chủ đề con vật

Nghĩa tiếng Việt 

Pig out

Ăn nhiều

Horse around

Đùa giỡn (vui chơi)

Beaver away

Chăm chỉ (học tập/ làm việc) 

Duck out

Trốn việc/ lẻn ra ngoài

Chicken out

Rút lui 

Fish out

Lấy cái gì đó ra khỏi một cái gì đó

Fish for

Thu thập thông tin (gián tiếp)

Wolf down

Ăn nhanh

Ví dụ: 

  • The kids are horsing around in the backyard, playing tag and laughing loudly.

Tạm dịch: Bọn trẻ đang vui chơi quanh sân sau, chơi đuổi bắt và cười ầm ĩ. 

  • I was so hungry that I wolfed down my dinner in just a few minutes.

Tạm dịch: Tôi đói đến mức đã ăn tối một cách ngấu nghiến chỉ trong vài phút. 

>>> Xem thêm: Cách ôn từ vựng tiếng Anh cho trẻ em

Thành ngữ về động vật trong tiếng Anh

Ngoài các cụm từ, trong tiếng Anh còn có các thành ngữ, từ vựng về các con vật. Apollo English gợi ý một số thành ngữ hay được sử dụng trong giao tiếp và văn viết nhất

Thành ngữ tiếng Anh chủ đề con vật  

Nghĩa tiếng Việt 

Kill two birds with one stone

Một mũi tên trúng hai con nhạn 

Let the cat out of the bag

Tiết lộ bí mật

Hold your horses

Kiểm soát cảm xúc/ hành động

Get your ducks in a row

Sắp xếp mọi thứ cẩn thận

A fish out of water

Ai đó không thoải mái trong một tình huống (môi trường) mới

Bull in a China shop

vụng về, thiếu cẩn thận

The lion’s share

phần quan trọng

Busy as a bee

Rất bận rộn 

Monkey see, monkey do 

Bắt chước hành vi của ai đó

Alone bird/ wolf

Người hay ở nhà

An odd bird/ fish

Người quái dị

Bud someone

Quấy rầy ai đó

A cat nap

Ngủ ngày

A eager beaver

Người chăm chỉ, nhiệt tình (trong công việc)

A home bird

Người thích ở nhà

Badger someone

Mè nheo

Make a pig of oneself

Ăn uống thô tục

Ví dụ: 

  • By going to the supermarket on my way home from work, I can kill two birds with one stone - pick up groceries and save time.

Tạm dịch: Bằng cách ghé vào siêu thị trên đường đi làm về, tôi có thể ném một mũi tên trúng hai con nhạn - vừa mua được đồ dùng vừa tiết kiệm thời gian. 

  • Sorry, I can't go out tonight. I'm as busy as a bee trying to meet a deadline for work.

Tạm dịch: Xin lỗi bạn, tôi không thể ra ngoài tối nay được. Tôi đang rất bận để cố gắng hoàn thành deadline trước thời hạn. 

  • Sarah is always the first to arrive at the office and the last to leave. She's such an eager beaver

Tạm dịch: Sarah luôn là người đến sớm nhất và ra về muộn nhất trong công ty. Cô ấy quả thật là một người chăm chỉ. 

>>> Xem thêm: Bé học tiếng anh qua phim hoạt hình với 10 bộ nổi tiếng

Tính từ tiếng Anh cho bé mô tả về động vật

Bé hãy khám phá ngay qua bảng tổng hợp từ vựng tiếng Anh về con vật thông dụng nhất dưới đây của Apollo English nhé. 

Từ vựng tiếng Anh chủ đề con vật

Phiên âm

Nghĩa tiếng Việt 

Domesticated

dəˈmɛstɪkeɪtɪd

Được thuần hóa

Omnivorous

ɒmˈnɪvərəs

Ăn tạp

Loyal

ˈlɔɪəl

Trung thành

Intelligent

ɪnˈtɛlɪdʒənt

Thông minh

Docile

ˈdɒsaɪl

Dễ sai bảo

Carnivorous

ˌkɑrˈnɪvərəs

Ăn thịt

Herbivorous

hɜrˈbɪvərəs

Ăn cỏ

Wild

waɪld

Hoang dã

Agile

ˈædʒaɪl

Nhanh nhẹn

Tiny

ˈtaɪni

Tí hon

Dangerous

ˈdeɪndʒərəs

Nguy hiểm

Fluff

flʌf

Mềm như bông

Slimy

ˈslaɪmi

Trơn nhớt

Scaly

ˈskeɪli

Có vảy

Unique

juˈniːk

Nổi bật

Cold-blooded

ˌkoʊldˈblʌdɪd

Máu lạnh

Poisonous

ˈpɔɪzənəs

Có độc

Ferocious

fəˈroʊʃəs

Dữ tợn

Aggressive

əˈɡrɛsɪv

Hung dữ

>>> Xem thêm: Cách dạy bé học từ vựng tiếng Anh qua bảng màu

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chủ đề động vật 

Mẫu câu giao tiếp đơn giản, thân thuộc với cuộc sống hàng ngày của bé, giúp bé rèn luyện khả năng phát âm và nhớ các từ vựng chủ đề động vật lâu hơn:

Mẫu câu giao tiếp tiếng Anh chủ đề động vật

Nghĩa tiếng Việt

Do you keep a pet?

Bạn có nuôi thú cưng không?

Do you like to see animals in the zoo?

Bạn có thích xem động vật trong sở thú không?

How many cats do you have

Bạn có bao nhiêu con mèo?

What does it eat?

Chúng ăn cái gì?

What can it do? 

Chúng có thể làm gì?

How does it look?

Nó trông như thế nào?

This cat is so cute and small

Con mèo này thật đáng yêu và nhỏ bé

It is a white cat

Đó là một con mèo trắng

I like cats and dogs

Tôi thích mèo và chó

I have two dogs

Tôi có hai con chó

Tại Apollo English, bé sẽ được học từ vựng chủ đề động vật không chỉ thông qua những bài học trên lớp mà còn là những buổi dã ngoại bổ ích. Khi tham gia các hoạt động ngoại khóa, bé vừa có thể ôn lại những từ vựng con vật mà mình được học, vừa có được những phút giây vui chơi thoải mái, vui vẻ cùng bạn bè, thầy cô.

Bé Trịnh Minh Quân (học viên tại Apollo Phan Đình Phùng chia sẻ): “Con cứ tưởng học tiếng Anh là từ vựng và ngữ pháp thôi, nào ngờ con được làm rất nhiều dự án và đi dã ngoại. Đồ ăn trưa được các thầy cô chuẩn bị cũng rất ngon nữa”

Kết luận 

Trên đây là một số từ vựng chủ đề con vật thông dụng nhất mà trung tâm tiếng Anh Apollo English muốn giới thiệu đến bố mẹ và các bé . Qua việc học và sử dụng những từ này, bé sẽ nâng cao khả năng giao tiếp và hiểu biết về các loại con vật. 

Hãy thực hành sử dụng từ vựng chủ đề con vật trong các bài viết, cuộc trò chuyện hoặc hoạt động hàng ngày của bạn để làm giàu vốn từ vựng và trở thành người sử dụng tiếng Anh thành thạo hơn.

>>> Xem thêm các từ vựng chủ đề liên quan:

Thông tin của bạn được bảo mật tuyệt đối theo Chính sách bảo mật của Apollo English.