1/ Khu vực phía Bắc
| Tỉnh thành | Trường Chất lượng cao (Cấp 1) | Trường Chất lượng cao (Cấp 2) | Trường Chuyên (Cấp 3) |
| HÀ NỘI | TH Đoàn Thị Điểm (Nam Từ Liêm) | THCS Cầu Giấy | THPT Chuyên Hà Nội - Amsterdam |
| TH Lê Quý Đôn (Nam Từ Liêm) | THCS Thanh Xuân | THPT Chuyên Khoa học Tự nhiên | |
| TH Lê Quý Đôn (Long Biên) | THCS Nam Từ Liêm | THPT Chuyên Ngoại ngữ | |
| TH Nguyễn Siêu (Cầu Giấy) | THCS Lê Lợi (Hà Đông) | THPT Chuyên Chu Văn An | |
| TH Tràng An (Hoàn Kiếm) | THCS Nguyễn Gia Thiều (Long Biên) | THPT Chuyên Đại học Sư phạm | |
| TH Đô thị Sài Đồng (Long Biên) | THCS Chu Văn An (Long Biên) | THPT Chuyên Nguyễn Huệ | |
| TH Nam Từ Liêm | THCS Nguyễn Tất Thành | ||
| TH Archimedes Academy | THCS Ngoại Ngữ | ||
| TH Ngôi Sao Hà Nội | THCS Năng khiếu Sư Phạm | ||
| TH Thanh Xuân (Thanh Xuân) | THCS Lương Thế Vinh | ||
| TH Lê Lợi (Hà Đông) | THCS Archimedes | ||
| TH Marie Curie (Nam Từ Liêm/Hà Đông) | THCS Ngôi Sao Hà Nội | ||
| TH Nguyễn Siêu (Cầu Giấy) | THCS Nguyễn Siêu | ||
| TH Marie Curie (Long Biên) | THCS Đoàn Thị Điểm | ||
| TH Pháp Vân | THCS Phan Bội Châu (Long Biên) | ||
| TH Chu Văn An (Thanh Trì) | THCS Marie Curie (Long Biên) | ||
| TH Chu Văn An (Long Biên) | |||
| BẮC NINH | THCS Nguyễn Đăng Đạo (TP Bắc Ninh) | THPT Chuyên Bắc Ninh | |
| THCS Trần Quốc Toản (TP Bắc Ninh) | |||
| THCS Nguyễn Cao (Tiên Du/Từ Sơn) | |||
| THCS Yên Phong | |||
| THCS Hàn Thuyên (Lương Tài) | |||
| VĨNH PHÚC | THCS Vĩnh Yên | THPT Chuyên Vĩnh Phúc | |
| THCS Lý Tự Trọng | THPT Trần Phú | ||
| HẢI PHÒNG | THCS Tô Hiệu (Lê Chân) | THPT Chuyên Trần Phú | |
| THCS Trần Phú (Lê Chân) | |||
| THCS Chu Văn An (Ngô Quyền) | |||
| THCS Hồng Bàng (Hồng Bàng) | |||
| THCS Ngô Quyền (Lê Chân) | |||
| QUẢNG NINH | THCS Trọng Điểm | THPT Chuyên Hạ Long | |
| THCS Chu Văn An | THPT Hòn Gai | ||
| THCS Nguyễn Đức Cảnh | THPT Ngô Quyền | ||
| THCS Trần Quốc Toản | THPT Uông Bí | ||
| THCS Lý Tự Trọng | THPT Cẩm Phả | ||
| THCS Nguyễn Trãi | |||
| NGHỆ AN | TH - THCS - THPT Thực Hành Sư Phạm (Đại học Vinh) | ||
| THCS Đặng Thai Mai | THPT Chuyên Phan Bội Châu | ||
| Lớp chọn THCS trường Hà Huy Tập 1 | THPT Huỳnh Thúc Kháng | ||
| Lớp chọn THCS trường Hà Huy Tập 2 | THPT Hà Huy Tập | ||
| THCS Hồ Xuân Hương | THPT Chuyên Đại Học Vinh | ||
| THCS Lê Lợi | THPT Lê Viết Thuật | ||
| THCS Lê Mao | |||
| THANH HÓA | THCS Trần Mai Ninh | THPT Chuyên Lam Sơn | |
| THCS Nguyễn Chích | THPT Hàm Rồng | ||
| THCS Minh Khai | THPT Đào Duy Từ | ||
| THCS Điện Biên | THPT Nguyễn Trãi | ||
| THCS Nguyễn Văn Trỗi | THPT Tô Hiến Thành | ||
| THCS Quang Trung | |||
| THÁI NGUYÊN | THCS Chu Văn An | THPT Chuyên Thái Nguyên | |
| THCS Nha Trang | THPT Lương Ngọc Quyến | ||
| THCS Nguyễn Du | THPT Gang Thép | ||
| THCS Trưng Vương | THPT Chu Văn An | ||
| THCS Quang Trung | |||
| HƯNG YÊN | Trường Liên cấp Đoàn Thị Điểm Greenfield (Ecopark) | ||
| Trường Liên cấp Edison (Ecopark) | |||
| THCS Chu Mạnh Trinh | THPT Chuyên Hưng Yên | ||
| THCS Dương Phúc Tư | |||
2/ Khu vực phía Nam
| Tỉnh thành | Trường Chất lượng cao (Cấp 1) | Trường Chất lượng cao (Cấp 2) | Trường Chuyên (Cấp 3) |
| HỒ CHÍ MINH | TH Nguyễn Bỉnh Khiêm (Quận 1 cũ) | THCS Trần Đại Nghĩa | THPT Chuyên Lê Hồng Phong |
| TH Đinh Tiên Hoàng (Quận 1 cũ) | THCS Nguyễn Du | THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa | |
| TH Lương Thế Vinh (Quận 1 cũ) | THCS Lê Quý Đôn | THPT Năng khiếu | |
| TH Nguyễn Thái Học (Quận 1 cũ) | THCS Nguyễn Hữu Thọ | THPT Nguyễn Thượng Hiền | |
| TH Nguyễn Thái Sơn (Quận 3 cũ) | THCS Colette | THPT Gia Định | |
| TH Thực Hành Đại Học Sài Gòn (Quận 3 cũ) | THCS Hoa Lư | ||
| TH Võ Văn Tần (Quận 6 cũ) | THCS Bình Thọ | ||
| TH Đống Đa (Phường Tân Hòa) | THCS Trần Quốc Toản 1 (Thủ Đức) | ||
| TH An Bình (Thủ Đức) | THCS Huỳnh Khương Ninh | ||
| TH Lê Văn Việt | THCS Đặng Trần Côn (Tân Phú cũ) | ||
| TH Bế Văn Đàn | THCS Hoàng Diệu (Tân Phú) | ||
| THCS Nguyễn Văn Tố (quận 10 cũ) | |||
| THCS Thái Văn Lung | |||
| THCS Mạc Đĩnh Chi | |||
| THCS Bình Tây | |||
| THCS Thực Hành Sài Gòn | |||
| BÌNH DƯƠNG | TH Phú Mỹ | THCS Chánh Nghĩa | THPT Chuyên Hùng Vương |
| THCS Chu Văn An | THPT Nguyễn Đình Chiểu | ||
| THCS Nguyễn Văn Cừ | THPT Trịnh Hoài Đức | ||
| THCS Nguyễn Viết Xuân | THPT Võ Minh Đức | ||
| THCS Trần Bình Trọng | THPT Dĩ An | ||
| BIÊN HÒA | THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | THPT Chuyên Lương Thế Vinh | |
| THCS Trần Hưng Đạo | |||
| ĐÀ NẴNG | THCS Nguyễn Huệ (DN1) | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | |
| THCS Tây Sơn (DN2) | THPT Phan Châu Trinh | ||
| THCS Trưng Vương (DN1) | THPT Hoàng Hoa Thám | ||
| THCS Chu Văn An (DN2) | THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm | ||
| THCS Lý Thường Kiệt (DN2) | THPT Chuyên Lê Thánh Tôn | ||
| VŨNG TÀU | THCS Vũng Tàu | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | |
| THCS Nguyễn An Ninh | |||
| THCS Trần Phú | |||
| THCS Phước Thắng | |||
| THCS Nguyễn Thái Bình | |||
| BÀ RỊA | THCS Nguyễn Du | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | |
| THCS Kim Đồng | |||
| THCS Phước Nguyên | |||
| THCS Lê Quang Cường | |||
| THCS Long Toàn | |||
| KHÁNH HÒA | THCS Trưng Vương | THPT Chuyên Lê Quý Đôn | |
| THCS Nguyễn Đình Chiểu | |||
| THCS Trần Quốc Toản | |||
| THCS Thái Nguyên | |||
| THCS Âu Cơ | |||
| CẦN THƠ | THCS Đoàn Thị Điểm | THPT Chuyên Lý Tự Trọng | |
| THCS Trần Ngọc Quế | THPT Thực hành Sư phạm | ||
| THCS Lương Thế Vinh | THPT Bùi Hữu Nghĩa | ||
| THCS Châu Văn Liêm | |||
| THCS An Khánh | |||
| KIÊN GIANG - RẠCH GIÁ | THCS Nguyễn Du | THPT Chuyên Huỳnh Mẫn Đạt | |
| THCS Võ Trường Toản | THPT Nguyễn Trung Trực | ||
| THCS Chu Văn An | THPT Nguyễn Hùng Sơn | ||
| THCS Nguyễn Bỉnh Khiêm | THPT Võ Văn Kiệt | ||
| THCS Nguyễn Trung Trực | THPT An Biên |